Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Sự biến thiên của hàm số lượng giác. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (Phần 2)

icon-close
Câu 1

Khi xx thuộc khoảng (π4;3π4)\left( \dfrac {\pi}4; \dfrac{3\pi}4 \right) thì giá trị 2x2x sẽ nằm trong khoảng

(π4;3π4)\left( \dfrac {\pi}4; \dfrac{3\pi}4 \right) .
(π8;3π8)\left( \dfrac {\pi}8; \dfrac{3\pi}8 \right) .
(π2;3π2)\left( \dfrac {\pi}2; \dfrac{3\pi}2 \right) .
(π2;3π4)\left( \dfrac {-\pi}2; \dfrac{3\pi}4 \right) .
Câu 2

Trên khoảng (π2;3π2)\left( \dfrac{\pi}2; \dfrac{3\pi}2 \right) thì hàm số y=sinxy=\sin x có đồ thị như hình vẽ

đồng biến sau đó nghịch biến.
không đổi.
luôn đồng biến.
luôn nghịch biến.
Câu 3

Trên khoảng T=(π2;π3)T = \left( -\dfrac{\pi}2; -\dfrac{\pi}3 \right) thì hàm số y=sinxy=\sin x

nghịch biến.
đồng biến.
Câu 4

sin(π2)sinxsin(π3)\sin \left( -\dfrac{\pi}2 \right) \leq \sin x \leq \sin \left( -\dfrac{\pi}3 \right) tương đương với

0sinx320\geq \sin x \geq -\dfrac{\sqrt3}2.
1sinx32-1\leq \sin x \leq -\dfrac{\sqrt3}2.
1sinx22-1\leq \sin x \leq -\dfrac{\sqrt2}2.
1sinx321\geq \sin x \geq \dfrac{\sqrt3}2.
Câu 5

Hàm số y=cos(π6t+π3)y=\cos \left(\dfrac{\pi}6t + \dfrac{\pi}3 \right) đạt giá trị lớn nhất là

11.
00.
1-1.
++\infty.
Câu 6

cos(π6t+π3)=1\cos \left(\dfrac{\pi}6t + \dfrac{\pi}3 \right) =1

π6t+π3=\Leftrightarrow \dfrac{\pi}6t + \dfrac{\pi}3 =

  1. (2k+1)
  2. 2k
  3. k
π\pi

π6t=π3+\Leftrightarrow \dfrac{\pi}6t = -\dfrac{\pi}3 +

  1. k
  2. (2k+1)
  3. 2k
π\pi

t=2+\Leftrightarrow t = -2 + k.