Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Vị trí tương đối, góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

icon-close
Câu 1

Trên mặt phẳng OxyOxy, cho hai đường thẳng

{d1:2xy3=0d2:6x3y12=0\left\{{}\begin{matrix}d_1:-2x-y -3 = 0\\d_2:-6x-3y -12 = 0\end{matrix}\right..

Khẳng định nào sau đây đúng?

d1d_1 cắt d2d_2.
d1d2d_1 \equiv d_2.
d1d_1 // d2d_2.
Câu 2

Trên mặt phẳng OxyOxy, cho hai đường thẳng

{d1:2x+y5=0d2:4x2y+10=0\left\{{}\begin{matrix}d_1:-2x+y -5 = 0\\d_2:4x-2y +10 = 0\end{matrix}\right..

Khẳng định nào sau đây đúng?

d1d_1 cắt d2d_2.
d1d_1 // d2d_2.
d1d2d_1 \equiv d_2.
Câu 3

Trên mặt phẳng OxyOxy, cho hai đường thẳng

{d1:7x+4y+8=0d2:5x+5y+6=0\left\{{}\begin{matrix}d_1:7x+4y +8 = 0\\d_2:5x+5y +6 = 0\end{matrix}\right..

Khẳng định nào sau đây đúng?

d1d_1 // d2d_2.
d1d_1 cắt d2d_2.
d1d2d_1 \equiv d_2.
Câu 4

Với hai đường thẳng Δ1;Δ2\Delta_1;\Delta_2 có hai vectơ pháp tuyến tương ứng là n1(a1;b1)\overrightarrow{n_1}\left(a_1;b_1\right)n2(a2;b2)\overrightarrow{n_2}\left(a_2;b_2\right) thì

a) Δ1Δ2n1n2\Delta_1\perp\Delta_2\Leftrightarrow\overrightarrow{n_1}\perp\overrightarrow{n_2}\Leftrightarrow .

b) Nếu Δ1\Delta_1Δ2\Delta_2 có phương trình y=k1x+m1y=k_1x+m_1y=k2x+m2y=k_2x+m_2 thì

Δ1Δ2\Delta_1\perp\Delta_2\Leftrightarrow .

a1b1+a2b2=0a_1b_1+a_2b_2=0 k1.k2=1k_1.k_2=1k1.k2=1k_1.k_2=-1 a1a2+b1b2=0a_1a_2+b_1b_2=0

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5

Trên mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho d1:4x+3y1=0d_1: 4x +3y -1 = 0d2:x+7y4=0d_2: x +7y -4 = 0.

Góc (d1,d2)^\widehat{\left(d_1,d_2\right)} bằng

45o45^o.
30o30^o.
135o135^o.
150o150^o.
Câu 6

Cho điểm M(2;1)M(-2;1) đến đường thẳng Δ:3x2y1=0\Delta: 3x-2y-1=0.

Khi đó, d(M;Δ)=d(M;\Delta)= .

3.(2)2.1132+(2)2\dfrac{\left|3.\left(-2\right)-2.1-1\right|}{\sqrt{3^2+\left(-2\right)^2}} 3.12.(2)132+(2)2\dfrac{\left|3.1-2.\left(-2\right)-1\right|}{\sqrt{3^2+\left(-2\right)^2}}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)