Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Ôn tập chủ đề 1 (Phần 2)

icon-close
Câu 1

Sắp xếp các đặc điểm, tính chất dưới đây vào 2 nhóm phù hợp.

  • Độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian
  • a\overrightarrow{a} cùng chiều với v\overrightarrow{\text{v}}
  • a\overrightarrow{a} ngược chiều với v\overrightarrow{\text{v}}
  • Độ lớn vận tốc tăng đều theo thời gian

Chuyển động thẳng nhanh dần đều

    Chuyển động thẳng chậm dần đều

      Câu 2

      Một máy bay phản lực khi hạ cánh có vận tốc bằng 100 m/s. Để giảm vận tốc khi tiếp đất, độ lớn gia tốc cực đại của máy bay có thể đạt được là 5 m/s2. Thời gian ngắn nhất để máy bay dừng hẳn kể từ lúc tiếp đất là

      23 s.
      20 s.
      22 s.
      21 s.
      Câu 3

      Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng

      1. chậm dần
      2. nhanh dần
      đều, theo phương
      1. thẳng đứng
      2. nằm ngang
      , chiều từ
      1. phải sang trái
      2. trái sang phải
      3. dưới lên trên
      4. trên xuống dưới
      .

      Câu 4

      Một hòn sỏi nhỏ được thả rơi tự do từ độ cao 39,2 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua lực cản của không khí. Hỏi sau bao lâu hòn sỏi rơi tới đất và vận tốc của hòn sỏi ngay trước khi chạm đất là bao nhiêu?

      2,8 s; 25,5 m/s.
      2,6 s: 27,7 m/s.
      2,8 s; 27,7 m/s.
      2,6 s; 25,5 m/s.