Câu 1

Đơn vị xăng-ti-mét vuông viết là

cm❏.
cm2.
cm2.
Câu 2

1 cm

Diện tích hình vuông có độ dài cạnh 1 cm là

1 cm.
10 cm2.
10 cm.
1 cm2.
Câu 3
1 cm 2 Hình A

Hình A gồm

  1. 6
  2. 12
ô vuông 1 cm2.

Diện tích hình A bằng

  1. 6
  2. 12
cm2.

Hình B

Hình B gồm

  1. 9
  2. 6
ô vuông 1 cm2.

Diện tích hình B bằng

  1. 6
  2. 9
cm2.

Diện tích hình A
  1. lớn hơn
  2. bằng
  3. nhỏ hơn
diện tích hình B.
Câu 4

Sáu nghìn ba trăm xăng-ti-mét vuông viết là

  1. 630
  2. 6300
  3. 63
  1. cm²
  2. cm
.

Câu 5

Chọn cách đọc đúng:

34 747 cm2 đọc là

  1. ba mươi tư nghìn bảy trăm bốn mươi bảy
  2. ba mươi tư bảy trăm bốn mươi bảy
  1. xăng-ti-mét
  2. xăng-ti-mét vuông
  3. xăng-ti-mét hai

Câu 6

Tính:

12 cm2 ×\times 4 = cm2.

80 cm2 : 5 = cm2.

Câu 7

Số?

688 cm2 - 323 cm2 = cm2

367 cm2 + 482 cm2 = cm2

Câu 8

Số?

⚡ 585 cm2 : 5 = cm2

⚡ 283 cm2 ×\times 2 = cm2

Câu 9

Tờ giấy màu đỏ có diện tích là 40 cm2. Tờ giấy màu vàng có diện tích là 24 cm2. Hỏi diện tích tờ giấy màu vàng bé hơn diện tích tờ giấy màu đỏ bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

Đáp số: cm2.