Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Bậc và các hệ số của đa thức một biến

icon-close
Câu 1

Chọn các hạng tử của đa thức P=3x4+5x22x+1P=-3x^4+5x^2-2x+1.

5x25x^2.
2x2x.
2x-2x.
11.
3x4-3x^4.
3x43x^4.
Câu 2

Phân loại các hạng tử của đa thức P=3x4+5x22x+1P=-3x^4+5x^2-2x+1 theo bậc vào các ô trống.

  • 3x4-3x^4
  • 5x25x^2
  • 2x-2x
  • 11

Bậc 4

    Bậc 3

      Bậc 2

        Bậc 1

          Bậc 0

            Câu 3

            Hệ số của hạng tử 3x4-3x^4

            44.
            x4x^4.
            3-3.
            Câu 4

            Sắp xếp đa A=5x22x+13x4A=5x^2-2x+1-3x^4 thức theo lũy thừa giảm dần của biến.

            • 3x4-3x^4
            • 2x-2x
            • +5x2+5x^2
            • +1+1
            Câu 5

            Câu 1:

            Hạng tử có bậc cao nhất của đa thức P=3x4+5x22x+1P=-3x^4+5x^2-2x+1

            3x4-3x^4
            11
            5x25x^2
            2x-2x
            Câu 2:

            Bậc của đa thức PP;

            Hệ số cao nhất của đa thức PP.

            Câu 6

            Hệ số tự do của đa thức P=3x4+5x22x+1P=-3x^4+5x^2-2x+1

            11.
            3-3.
            55.
            2-2.
            Câu 7

            Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến B=2x512x32x5+6x2B=2x^5-\dfrac{1}{2}x^3-2x^5+6x^2, ta được

            B=12x3+6x2B=-\dfrac{1}{2}x^3+6x^2.
            B=4x512x3+6x2B=4x^5-\dfrac{1}{2}x^3+6x^2.
            B=12x3+6x2B=\dfrac{1}{2}x^3+6x^2.
            Câu 8

            Xét đa thức B=12x3+6x2B=-\dfrac{1}{2}x^3+6x^2.

            Nếu đáp án có dạng phân số ab\dfrac{a}{b}, điền a/ba/b.

            Bậc của đa thức là  ;

            Hệ số cao nhất của đa thức là  ;

            Hệ số tự do của đa thức là  .