Câu 1

Những số nào sau đây có căn bậc hai số học?

0,4.0,4.
4,3.-4,3.
14.-14.
45.\dfrac{4}{5}.
13.13.
π.\pi.
Câu 2

Căn bậc hai số học của 4949

7-7.
7-777.
77.
7-\sqrt{7}7\sqrt{7}.
Câu 3

Điền số thích hợp vào ô trống:

0,64=\sqrt{0,64}=  .

Câu 4

Điền số thích hợp vào ô trống:

loading... 132=\sqrt{13^2}= ;

loading... (17)2=\sqrt{\left(-17\right)^2}= .

Câu 5

Chọn số thích hợp điền vào ô trống:

916=\sqrt{\dfrac{9}{16}}= .

81256-\dfrac{81}{256}34\dfrac{3}{4} 81256\dfrac{81}{256} 34-\dfrac{3}{4}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Số nào sau đây có căn bậc hai số học bằng 0,50,5?

0,5\sqrt{0,5}.
0,250,25.
0,25-0,25.
0,25\sqrt{0,25}.
Câu 7

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
9=3\sqrt{9}=-3.
9=3\sqrt{9}=3.
Số 99 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 333-3.
9=3\sqrt{-9}=-3.
Câu 8

Cạnh của hình vuông có diện tích 3636 m2^2 bằng

12961296 m.
216216 m.
66 m.
1212 m.
Câu 9

Những phân số nào sau đây bằng 37\dfrac{3}{7}?

3272\dfrac{\sqrt{3^2}}{\sqrt{7^2}}.
32+39272+912\dfrac{\sqrt{3^2}+\sqrt{39^2}}{\sqrt{7^2}+\sqrt{91^2}}.
37\dfrac{\sqrt3}{\sqrt7}.
Câu 10

Tính: A=144+25A=\sqrt{144+25}.

A=13A=13.
A=13A=-13.
A=13A=- 13 hoặc A=13A= 13.
A=17A=17.
Câu 11

Tính: B=10262B=\sqrt{10^2-6^2}.

B=4B=4.
B=8B=- 8 hoặc B=8B= 8.
B=8B=8.
B=8B=-8.
Câu 12

Tính:

0,40,4 . 1600\sqrt{1600} + 0,50,5 . 400=\sqrt{400}= .

Câu 13

Tính:

0,810,36=\sqrt{0,81} - \sqrt{0,36} = .