Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Kết quả phép tính: 85.2571255.47\dfrac{{{8}^{5}}{{.25}^{7}}}{{{125}^{5}}{{.4}^{7}}}

34\dfrac34.
14\dfrac14.
25\dfrac25.
8125\dfrac8{125}.
Câu 2

Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,30,3?

93\dfrac{-9}{3}.
620\dfrac{6}{20}.
1131\dfrac{1}{3}.
620\dfrac{-6}{20}.
Câu 3

Số nào sau đây là số đối của 00?

11.
10\dfrac{1}{0}.
00.
1-1.
Câu 4

Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số 25\dfrac{-2}{5} trên trục số là

DD.
BB.
CC.
AA.
Câu 5

So sánh các số hữu tỉ 2929100\dfrac{-2\,929}{100}30-30 ta có

2929100<30\dfrac{-2\,929}{100}\lt -30.
2929100=30\dfrac{-2929}{100} = -30.
2929100>30\dfrac{-2\,929}{100}>-30.
292910030\dfrac{-2\,929}{100}\le -30.
Câu 6

Sắp xếp số đối của mỗi số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: 310\dfrac{3}{10}; 72\dfrac{-7}{2}; 4,94,9; 8,5-8,5 ta được dãy

4,9-4,9 ; 0,3-0,3 ; 3,53,5; 8,58,5.
8,5-8,5 ; 3,5-3,5 ; 0,30,3; 4,94,9.
4,94,9 ; 0,30,3 ; 3,5-3,5; 8,5-8,5.
0,3-0,3 ; 4,9-4,9 ; 3,53,5; 8,58,5.
Câu 7

Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức 123x=25\dfrac{1}{2}-3x=\dfrac{-2}{5} ta được

x=2512+3x=\dfrac{-2}{5}-\dfrac{1}{2}+3.
3x=25123x=\dfrac{-2}{5}-\dfrac{1}{2}.
3x=12+253x=\dfrac{1}{2}+\dfrac{2}{5}.
12x=25+3\dfrac{1}{2}-x=\dfrac{-2}{5}+3.
Câu 8

Số hữu tỉ xx thỏa mãn 45+52x=310\dfrac{-4}{5}+\dfrac{5}{2}x=\dfrac{-3}{10}

x=25x=\dfrac{2}{5}.
x=15x=\dfrac{1}{5}.
x=25x=\dfrac{-2}{5}.
x=15x=\dfrac{-1}{5}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Kết quả phép tính: C=16139+15118152+168C=\dfrac{\dfrac{1}{6}-\dfrac{1}{39}+\dfrac{1}{51}}{\dfrac{1}{8}-\dfrac{1}{52}+\dfrac{1}{68}}

439\dfrac{4}{39}.
14\dfrac{1}{4}.
43\dfrac{4}{3}.
34\dfrac{3}{4}.
Câu 11

Một cửa hàng có bán một số bao hạt giống, mỗi bao nặng 34\dfrac{3}{4} kg, biết cửa hàng đã bán được 3636 kg hạt giống, hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu bao hạt giống?

2727.
3232.
4848.
3636.
Câu 12

Khẳng định nào sau đây sai?

A
Tập hợp Q\mathbb{Q} gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương.
B
Số nguyên là số hữu tỉ.
C
Số hữu tỉ âm nhỏ hơn hữu tỉ dương.
D
Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên.
Câu 13

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 170    Q\dfrac{-17}{0}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

\notin .
==.
< \lt .
\in .
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Giá trị phép tính (12)3.(25)3{{\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)}^{3}}. {{\Big(\dfrac{2}{5} \Big)}^{3}}

110-\dfrac{1}{10}.
1125\dfrac{1}{125}.
1125-\dfrac{1}{125}.
125\dfrac{1}{25}.
Câu 16

Giá trị của xx thỏa mãn (3x1)2=81{{(3x-1)}^{2}}=81

83-\dfrac83.
103\dfrac{10}3.
103\dfrac{10}3 hoặc 83-\dfrac83.
310\dfrac3{10}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AA là điểm biểu diễn số nguyên âm.
b) Số hữu tỉ mà điểm AA biểu diễn lớn hơn số hữu tỉ mà điểm BB biểu diễn.
c) Điểm AABB biểu diễn hai số đối nhau.
d) Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 12\dfrac{-1}{2}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Cho số hữu tỉ x=a2a,(a0)x=\dfrac{a-2}{a}, \, (a\ne0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để xx là số nguyên?

Trả lời:

Câu 19

Tìm số tự nhiên n=2k+hn={{2}^{k}}+h thỏa mãn điều kiện: 2.22+3.23+4.24+.....+(n1)2n1+n.2n=2n+34{{2.2}^{2}}+{{3.2}^{3}}+{{4.2}^{4}}+.....+(n-1){{2}^{n-1}}+n{{.2}^{n}}={{2}^{n+34}}. Tính h+kh + k.

Trả lời: