Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Nếu aa chia hết cho 1010bb chia hết cho 55 thì tổng (a+b)(a + b) luôn

chia hết cho 1515.
chia hết cho 55.
không chia hết cho 55.
chia hết cho 1010.
Câu 2

Số nào sau đây là ước của 6060?

2424.
88.
1212.
36.36.
Câu 3

Khẳng định nào sau đây đúng?

A
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 11 và có hai ước là 11 và chính nó.
B
Số nguyên tố là số tự nhiên khác 00 và có nhiều hơn hai ước.
C
Hợp số là các số tự nhiên có đúng hai ước.
D
Hợp số là số chỉ có hai ước là một và chính nó.
Câu 4

Hoàn thành khẳng định sau.

Nếu xx \vdots 33xx \vdots 44 thì xx

  1. ước chung
  2. bội chung
của 3344.

Câu 5

Phân số a12\dfrac a{12} là phân số tối giản thì aa có thể bằng

55.
88.
66.
1010.
Câu 6

Có bao nhiêu số nguyên tố có một chữ số?

33.
44.
55.
22.
Câu 7

Chữ số thích hợp điền vào dấu * để 160\overline{16*0} chia hết cho 77; 5533

11.
55.
44.
88.
Câu 8

Với aa, bb là các số tự nhiên khác 00 thì (10a+12b)(10a + 12b) chia hết cho

1010.
22.
1212.
55.
Câu 9

Một số tự nhiên khi chia cho 45451010. Số đó chia cho 55 có số dư bằng

11.
00.
33.
44.
Câu 10

Tập hợp tất cả các số tự nhiên là ước của 20 là A = { }.

(Các ước cách nhau bởi dấu ";")

Câu 11

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?

40 644.
40 645.
40 640.
40 642.
Câu 12

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 và không chia hết cho 9?

90 324.
399.
306.
3 141.
Câu 13

Số nào sau đây chia hết cho 3?

2 111.
528.
5 281.
1 058.
Câu 14

Phân tích ra thừa số nguyên tố.

24.42.25=22^{4}.4^2 . 25 = 2.5.5.

Câu 15

102102 chia hết cho các số nguyên tố nào dưới đây?

22 ; 1717 ; 1111 ; 1313 ; 77 ; 2323 ; 33 ; 55 .

Câu 16

Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

317\dfrac{3}{17}.
1035\dfrac{10}{35}.
1220\dfrac{12}{20}.
2416\dfrac{24}{16}.
Câu 17

Cặp số nào sau đây nguyên tố cùng nhau?

19195757.
171766.
3131124124.
Câu 18

Kết quả của phép tính 1912+1718\dfrac{19}{12} + \dfrac{17}{18}

9136\dfrac{91}{36}.
9118\dfrac{91}{18}.
22.
9112\dfrac{91}{12}.
Câu 19

Số học sinh khối 6 của một trường khoảng gần 500500 học sinh. Biết rằng nếu xếp hàng 55, hàng 88, hàng 1212 đều thiếu 11.

Số học sinh khối 6 của trường đó là: học sinh.

Câu 20

Tìm hai số tự nhiên aabb (13<a<b13 < a < b) có BCNN bằng 195195 và ƯCLN bằng 1313.

Đáp số: a=a = b=b = .