Phần 1

(31 câu)
Câu 1

Quả nào ở giữa?

Câu 2

Kéo thả số còn thiếu vào ô trống.

9
8
7
5
3
2
1
064

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Có bao nhiêu hình vuông?

10
9
Câu 4

Điền số còn thiếu vào ô trống.

1235789
Câu 5

  

   

Số cái quần ít hơn số cái áo .
Số cái quần nhiều hơn số cái áo .
Số cái quần bằng số cái áo .
Câu 6

Dấu nào là dấu lớn hơn?

<
>
=
Câu 7

Số nào là số lớn nhất?

4
2
1
Câu 8

Nhóm nào có ít hơn?

    
  
Câu 9

Làm tính cộng.

2 + 7 =

Câu 10

Làm tính cộng.

5 + 1 =

Câu 11

Phép cộng nào cho kết quả bằng 6?

3 + 4
3 + 3
Câu 12

Ghép phép cộng với kết quả tương ứng.

5 + 3
7 + 3
2 + 7
8109

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 13

hộp chữ nhật

Đây là khối gì?

Khối lập phương.
Khối hộp chữ nhật.
Câu 14

Trên mặt hồ, có 2 con ếch ngồi trên lá. Lúc sau, có 1 con ếch nhảy xuống hồ.

Còn bao nhiêu con ếch ngồi trên lá?

2 - 1 =

Câu 15

Điền số thích hợp vào ô trống.

3 - 1 =

Câu 16

Làm tính trừ.

5 - 3 =

Câu 17

Chọn hai phép trừ cho kết quả bằng 2.

6 - 4
4 - 1
3 - 1
5 - 4
Câu 18

Có 8 quả trứng đang được ấp.

Sau đó, có 1 quả trứng nở thành gà con.

Làm tính trừ để xem còn bao nhiêu quả trứng chưa nở.

- =
Câu 19

Làm tính trừ.

8 - 6 =

Câu 20

Chọn hình vẽ phù hợp với phép trừ 10 - 8 = 2.

Câu 21

Điền số thích hợp vào ô trống.

2 + 3 = 5

- 3 = 2

Câu 22

Làm tính cộng.

3 + 5 =

Câu 23

Có tất cả bao nhiêu bông hoa?

3 + 0 + 3 =

Câu 24

6 - 3 - 2 = ?

Điền số thích hợp vào ô trống.

6 - 3 = .

3 - 2 = .

6 - 3 - 2 = .

Câu 25

Làm tính trừ.

7 - 1 - 4 =

Câu 26

7 - 2 = 5

Điền số thích hợp vào ô trống.

7 - 7 =

Câu 27

Ghép đồ vật và tên hình tương ứng.

Hình chữ nhật
Hình tròn
Câu 28

Chọn tất cả các hình là hình tam giác.

Câu 29

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

  • 1
  • 10
  • 9
Câu 30

Kéo thả số vào ô trống.

9
6
5
3
2
1
0
48710

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 31
Có 6 con chim đang đậu trên cành.
Một lúc sau, có thêm 1 con chim bay tới.
Có tất cả bao nhiêu con chim?
6 + 1 =