Phần 1

(13 câu)
Câu 1

Số đối của số hữu tỉ 47\dfrac{-4}{7}

74\dfrac{7}{4}.
74\dfrac{-7}{4}.
47\dfrac{4}{-7}.
47\dfrac{4}{7}.
Câu 2

Khẳng định nào dưới đây sai?

Số đối của 95\dfrac{-9}{5}95\dfrac{9}{-5}.
Số đối của 13\dfrac{1}{3}13\dfrac{1}{-3}.
Số đối của 0,30,30,3-0,3.
Số đối của 43\dfrac{-4}{3}43\dfrac{-4}{-3}.
Câu 3

Kết quả của phép tính (1112:3316)35\Big(\dfrac{11}{12}: \dfrac{33}{16}\Big) \cdot \dfrac{3}{5}

35\dfrac{3}{5}.
154\dfrac{15}{4}.
95\dfrac{9}{5}.
415\dfrac{4}{15}.
Câu 4

Kết quả của phép tính (13)4\Big(-\dfrac{1}{3}\Big)^4

112\dfrac{1}{12}.
181-\dfrac{1}{81}.
181\dfrac{1}{81}.
112-\dfrac{1}{12}.
Câu 5

Kết quả làm tròn số 36,45736,457 đến chữ số thập phân thứ hai là

36,4536,45.
36,536,5.
36,436,4.
36,4636,46.
Câu 6

Giá trị của xx thỏa mãn 23+x=56\dfrac{2}{3}+x=\dfrac{5}{6}

23\dfrac{2}{3}.
16-\dfrac{1}{6}.
32\dfrac{3}{2}.
16\dfrac{1}{6}.
Câu 7

Số tự nhiên nn thỏa mãn (23)n=(827)4\Big(\dfrac{2}{3}\Big)^n=\Big(\dfrac{8}{27}\Big)^4

1212.
77.
44.
66.
Câu 8

loading...

Điểm CC trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào?

22.
23\dfrac{2}{3}.
12\dfrac{1}{2}.
13\dfrac{1}{3}.
Câu 9

loading...

Cho xOy^=70\widehat{x O y}=70^{\circ}. Vẽ tia OzO z là tia phân giác của xOy^\widehat{x O y}. Số đo của xOz^\widehat{x O z}

2020^{\circ}.
110110^{\circ}.
3535^{\circ}.
5555^{\circ}.
Câu 10

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào dấu .......... .

Qua điểm M{M} nằm ngoài đường thẳng a{a} ................ đường thẳng song song với đường thẳng aa.

có một và chỉ một.
có 2 đường thẳng.
có 3 đường thẳng.
có vô số đường thẳng.
Câu 11

loading...

Trong hình vẽ trên, góc nào là góc kề bù với góc QOSQOS?

Góc SOPSOP.
Góc POVPOV.
Góc SOVSOV.
Góc TOPTOP.
Câu 12

loading...

Cho hình vẽ, biết aa // bb và góc AA bằng 7575^{\circ}. Số đo của B1^\widehat{B_1}

7575^{\circ}.
105105^{\circ}.
2525^{\circ}.
1515^{\circ}.
Câu 13

Kéo thả mở rộng :

con chó :

con Mèo :

image.png image.png

(Kéo thả hoặc click vào để điền)