Phần 1

(13 câu)
Câu 1

Trong các số dưới đây, số nào là số lẻ?

416 342.
597 758.
456 263.
445 304.
Câu 2

Điền số thích hợp vào ngôi sao:

(40 + 71) + 61 = (40 + 61) + loading...

40.
71.
62.
61.
Câu 3

Hình dưới đây cho biết số mét đường mà mỗi bạn đã chạy được trong tiết thể dục.

loading... loading... loading... loading...
126 m 184 m 120 m 181 m

Hãy viết dãy số liệu chỉ số mét đường mà mỗi bạn đã chạy được theo thứ tự từ bé đến lớn.

184, 181, 126, 120.
120, 126, 181, 184.
120, 126, 184, 181.
120, 184, 181, 126.
Câu 4

Giá trị của biểu thức: a + 7 + b + 7 + b + 7 + a + 7 với a + b = 47 là

124.
121.
122.
123.
Câu 5

Một hình chữ nhật có chiều dài là a (cm), chiều rộng là b (cm). Tính chu vi hình chữ nhật đó với a = 50 và b = 23.

292 cm.
1150 cm.
146 cm.
73 cm.
Câu 6

Biểu đồ dưới đây nói về số chiếc áo bốn tổ công nhân may được trong một tháng:

loading...

Tổ D may được nhiều hơn tổ A bao nhiêu chiếc áo?

20 chiếc.
15 chiếc.
16 chiếc.
17 chiếc.
Câu 7

Tính.

× 6 2 2 4
4
Câu 8

Tính:

1 9 6 8 8 2
Câu 9

Biểu đồ dưới đây nói về số cá mà một tàu đã bắt được trong bốn tháng đầu năm.

loading...
Câu 1:

a) Tháng nào tàu bắt được nhiều cá nhất? Tháng

Tháng nào tàu bắt được ít cá nhất? Tháng

Câu 2:

b) Trong 4 tháng đầu năm, tàu đã bắt được tất cả bao nhiêu tạ cá?

tạ cá.

Câu 10

Khảo sát số sản phẩm 4 nhà máy sản xuất được trong tháng 1 được kết quả:

Nhà máy

dãy số liệu olm

(A)

dãy số liệu olm

(B)

dãy số liệu olm

(C)

dãy số liệu olm

(D)

Số sản phẩm 475 424 471 442
Câu 1:

Viết dãy số liệu:

      475; ; ; .

Câu 2:

Sắp xếp dãy số liệu trên theo chiều từ bé tới lớn:

      ; ; ; .

Câu 3:

Sắp xếp tên các nhà máy theo chiều sản xuất được số sản phẩm từ ít tới nhiều (Chỉ cần viết A, B, ...).

       ; ; ; .

Câu 11

Một nhà máy sản xuất trong 8 ngày được 832 chiếc ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi?

Bài giải

Mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được số chiếc ti vi là:

= (chiếc)

Trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được số chiếc ti vi là:

= (chiếc)

Đáp số: chiếc ti vi.

Câu 12

Một hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật đó. Tính độ dài cạnh hình vuông đó.

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là:

8 × = (cm)

Chu vi hình chữ nhật trên là:

( + ) × 2 = (cm)

Độ dài cạnh hình vuông là:

: = (cm)

Đáp số: cm.

Câu 13

Tìm số biết số đó là kết quả làm tròn đến hàng trăm nghìn của số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau.

Bài giải

Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là .

Số cần tìm là .