Phần 1

(31 câu)
Câu 1

Người ta uốn một sợi dây đồng vừa đủ thành một hình vuông cạnh 22 cm. Tính độ dài sợi dây đó.

Bài giải

Độ dài sợi dây bằng chu vi hình vuông cạnh cm.

Vậy độ dài sợi dây là:

×\times 4 = (cm)

Đáp số: cm.

Câu 2

Từ các chữ số 7, 1, 0, 2 lập được:

⚡ số lớn nhất có bốn chữ số là ;

⚡ số bé nhất có bốn chữ số là .

Câu 3

Ghép 6 miếng nhựa hình vuông cạnh 5 cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ). Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài giải

Diện tích mỗi miếng nhựa hình vuông là:
  1. 6 × 6 = 36
  2. 5 × 5 = 25
(cm2)
Diện tích hình chữ nhật là:
  1. 5 × 36 = 180
  2. 25 × 6 = 150
(cm2)
Đáp số:
  1. 180
  2. 150
cm2.
Câu 4

loading...

Trong nhà máy sản xuất sữa, mỗi hộp sữa đã được sản xuất ra được đánh số lần lượt từ 1 đến 74827. Hỏi ba hộp sữa tiếp theo được đánh các số nào trong các số sau?

74826
74830
74829
74825
74828
74824
Câu 5

E F G H M N P Q O

Gho hình vuông EFGH, hình tròn tâm O như hình vẽ.

Câu 1:

a) Điền tiếp tên điểm vào để được bộ ba điểm thẳng hàng:

⚡ E, , F

, N, G

⚡ G, P,

⚡ H, , E

Câu 2:

b) O là trung điểm của các đoạn thẳng

  1. QN, GH
  2. MP, QN
  3. MP, EH

Câu 3:

c) Số?

⚡Số góc vuông chung đỉnh M là

  1. 2
  2. 4
  3. 3
  4. 1

⚡Số góc vuông chung đỉnh O là

  1. 4
  2. 3
  3. 1
  4. 2

Câu 6

7078

Chọn cách đọc số đúng.

bảy nghìn bảy mươi tám
bảy nghìn không trăm bảy mươi tám
Câu 7

Viết số gồm 3 nghìn, 6 trăm, 0 chục và 8 đơn vị.

Câu 8

Điền số La Mã tương ứng còn thiếu.

12345678910
IIIIIVVIVIIIXX

VIIIVII

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Số?

⚡ Làm tròn số 5623 đến hàng trăm ta được số .

Câu 10

Hình nào có diện tích lớn hơn?

Hình tròn.
Hình vuông.
Câu 11

Tính:

12 cm2 ×\times 4 = cm2.

80 cm2 : 5 = cm2.

Câu 12

Xem tờ lịch tháng 3 năm 2023 dưới đây và trả lời câu hỏi:

THÁNG BA - NĂM 2023T2T3T4T5T6T7CN12345678910111213141516171819202122232425262728293031

a) Ngày Quốc tế phụ nữ là ngày 8 tháng 3. Hôm đó là

  1. thứ Ba
  2. thứ Tư
  3. thứ Năm
.

b) Chị My sẽ đi du lịch từ ngày 4 đến hết ngày 6 tháng 3. Chuyến du lịch của chị My kéo dài

  1. 3
  2. 2
  3. 4
ngày.

Câu 13

toán lớp 5, lịch, olm

Vào tháng 8, gia đình My có tổ chức chuyến đi du lịch Đà Nẵng.

Câu 1:

a) Chuyến đi kéo dài từ ngày 18 tháng 8 đến hết ngày 21 tháng 8. Chuyến đi đó kéo dài ngày.

Câu 2:

b) Nhà My đã thuê khách sạn trước ngày bắt đầu chuyến đi 2 ngày. Vậy nhà My thuê khách sạn ngày tháng 8.

Câu 3:

c) Trong chuyến đi, nhà My đi nhà thờ Chính Tòa vào Chủ nhật, đó là ngày tháng 8.

1926

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 14

Số 36 953 đọc là

ba sáu chín năm ba.
ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba.
ba sáu nghìn chín năm ba.
ba mươi sáu chín trăm năm mươi ba.
Câu 15

Số?

Câu 1:
Hàng
Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
Câu 2:

Viết số:

  1. 51 278
  2. 87 215

Câu 16

Tính: 60 372 : 9 = ?

678.
6 708.
6 780.
6 078.
Câu 17

Tính:

71824 + 19029 =

Câu 18

Số?

60 000 + 5 000 − 30 000 =

Câu 19

Chọn số hoặc cấu tạo số phù hợp:

Số gồm có Viết số
60 nghìn, 3 trăm, 0 chục và 8 đơn vị
  1. 60 308
  2. 60 38
  3. 60 803
  1. 32 nghìn, 7 trăm, 5 chục, 0 đơn vị
  2. 23 nghìn, 7 trăm, 5 chục, 0 đơn vị
  3. 23 nghìn, 7 trăm, 50 chục, 0 đơn vị
23 750
59 nghìn
  1. 590
  2. 5 900
  3. 59 000
Câu 20

Tính.

- 4 2 8 7 7
8 1 5
Câu 21

Tính số tiền trong ví:

Trả lời: đồng.

Câu 22

Chiều Chủ nhật, bố được nghỉ. Bố dự định làm các công việc:

- Nấu cơm lúc 6 giờ.

- Lau nhà từ 5 giờ tới 5 giờ 30 phút.

- Lắp xích xe đạp trong 10 phút, bắt đầu từ 5 giờ 40 phút.

Sắp xếp trình tự các công việc bố làm từ trước tới sau.

  • loading...
  • loading...
  • loading...
Câu 23

Phép tính có kết quả bé nhất?

30306 : 3
30309 : 3
20202 : 2
Câu 24

Một công ty thiết bị y tế đợt 1 nhập về 12 000 chiếc khẩu trang. Đợt 2 công ty đó nhập số lượng khẩu trang bằng 14\dfrac{1}{4} đợt thứ nhất. Hỏi đợt 2, công ty nhập về bao nhiêu chiếc khẩu trang?

Bài giải

Đợt 2, công ty nhập về số chiếc khẩu trang là:

12 000

  1. ×
  2. :
4 =
  1. 3 000
  2. 48 000
(chiếc)

Đáp số:

  1. 48 000
  2. 3 000
chiếc.

Câu 25

Tính giá trị biểu thức:

6 072 × 2 × 4

= × 4

=

Câu 26

Điền vào chỗ trống:

4 bạn Mai, Long, Minh, An cùng chơi ném phi tiêu vào bóng. Mỗi bạn đều ném 10 lần và số lần trúng vào bóng của các bạn được ghi trong bảng dưới đây:

loading...

Mỗi gạch là 1 lần ném trúng bóng.

Câu 1:

a) Mỗi bạn đã có số lần ném phi tiêu trúng bóng là:

Mai: lần, Long: lần; Minh: lần; An: lần.

Câu 2:

b) Bạn

  1. An
  2. Long
  3. Minh
  4. Mai
ném trúng bóng nhiều nhất, bạn
  1. An
  2. Long
  3. Mai
  4. Minh
ném trúng bóng ít nhất.

Câu 3:

c) Mỗi lần ném trúng bóng sẽ được 2 xèng. Vậy Minh được nhiều hơn Mai xèng.

Câu 27

My đã ghi chép số trang sách đọc được mỗi ngày trong tuần vào bảng số liệu như sau:

Ngày Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật
Số trang đọc được 12 9 17 10 15 20 22
Câu 1:

a) Vào

  1. thứ Hai
  2. thứ Bảy
  3. Chủ nhật
, My đọc được nhiều trang sách nhất.

Vào

  1. thứ Ba
  2. thứ Năm
  3. thứ Sáu
, My đọc được ít trang sách nhất.

Câu 2:

b) Vào các ngày nào thì My đọc được nhiều hơn 15 trang sách?

( Thứ Hai | thứ Ba | thứ Tư | thứ Năm | thứ Sáu | thứ Bảy | Chủ nhật )

Câu 3:

c) Vào hai ngày cuối tuần, My đã đọc được trang sách.

Câu 4:

d) Trong cả tuần, My đã đọc được trang sách.

Câu 28

Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1.
Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10.
Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số.
Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6.
Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0.
Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3.
Câu 29

Kiến bò từ điểm A tới điểm B rồi tới điểm C:

loading...

Tổng quãng đường Kiến bò có thể dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Chọn tất cả các phương án đúng.

15 cm.
11 cm.
13 cm.
9 cm.
14 cm.
10 cm.
Câu 30

Thống kê số lượng học sinh của các lớp khối 3.

Câu 1:

a) Hoàn thành bảng số liệu dưới đây:

Số học sinh
Lớp Nam Nữ Tổng
3A 18 18
3B 19 35
3C 17 34
3D 16 15
Câu 2:

b) Dựa vào bảng số liệu, hoàn thiện các thông tin dưới đây:

loading... Lớp

  1. 3D
  2. 3B
  3. 3A
  4. 3C
có nhiều học sinh nam nhất.

loading... Lớp

  1. 3A
  2. 3B
  3. 3C
  4. 3D
có nhiều học sinh nữ nhất.

loading... Lớp

  1. 3A
  2. 3B
  3. 3D
  4. 3C
có ít học sinh nhất.

Câu 3:

c) Số học sinh nữ ở cả bốn lớp là bạn.

Câu 31

Tính giá trị biểu thức:

2 047 × (28 : 7)

=

  1. 57 316 : 7
  2. 2 047 × 4

=

  1. 8 192
  2. 8 188