Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Đề-xi-mét vuông - Toán 4 CTST

icon-close
Câu 1

Xăng-ti-mét vuông là một đơn vị đo

  1. thời gian
  2. độ dài
  3. khối lượng
  4. diện tích
.

Câu 2

Nhấn vào số đo thích hợp:

Xăng-ti-mét vuông

  1. diện tích
  2. chu vi
hình vuông có cạnh dài
  1. 1 m
  2. 1 dm
  3. 1 cm
.

Câu 3

loading...

Diện tích hình vuông cạnh 1 dm bằng tổng diện tích của hình vuông cạnh 1 cm.
Vậy: 1 dm2 = cm2.
Câu 4

Đề-xi-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài .

  • 1 dm
  • 1 cm
  • 1 m
Câu 5

Kéo thả số hoặc chữ thích hợp vào bảng dưới đây:

Đọc số đo Viết số đo
Tám mươi sáu đề-xi-mét vuông
Tám nghìn ba trăm sáu mươi ba đề-xi-mét vuông
817 dm2
86 dm28 363 dm2 806 dm2Tám trăm mười bảy đề-xi-mét vuông Tám trăm một bảy đề-xi-mét vuông

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

6 dm2 =

  1. 6 000
  2. 60
  3. 600
cm2

53 dm2 =

  1. 5 300
  2. 53 000
  3. 530 000
cm2

Câu 7

Điền số thích hợp vào ô trống:

3 600 cm2 = dm2

69 000 cm2 = dm2

Câu 8

Cho 2 số đo diện tích: 6 dm2 9 cm2 và 69 cm2.

Câu 1:

a) Chuyển đổi số đo:

6 dm2 9 cm2 = cm2

Câu 2:

b) So sánh:

6 dm2 9 cm2

  1. >
  2. =
  3. <
69 cm2

Câu 9

loading...

2 302 cm2
  1. >
  2. =
  3. <
23 dm2 20 cm2
193 cm2
  1. >
  2. <
  3. =
19 dm2 3 cm2