Phần 1

(13 câu)
Câu 1

Chọn số để được câu đúng:

a) Số gồm 1 trăm triệu, 7 triệu, 1 trăm nghìn, 8 chục nghìn là :

( 107 180 000 | 17 018 000 | 107 180 )

b) Số gồm 8 triệu, 8 nghìn, 2 chục là:

( 8 820 | 8 008 020 | 800 820 )

Câu 2

Nhấn vào số lớn nhất trong các số:

a) 9 401 859 , 9 582 540 , 9 361 558 , 9 201 211 .

b) 149 558 668 , 174 320 276 , 6 264 947 , 73 227 544 .

Câu 3

Số liền sau của số 368214 là .

Câu 4

Chữ số 1 trong số 175 386 có giá trị là

10.
100.
1 000.
100 000.
Câu 5

Tính trung bình cộng của 176, 185 và 209.

Bài giải

Trung bình cộng của ba số trên là:

(176

  1. +
  2. -
185
  1. +
  2. -
209)
  1. : 3
  2. + 3
=
  1. 190
  2. 180
  3. 191

Câu 6

7 tấn 5kg = kg

  • 70 005
  • 75
  • 705
  • 7 005
Câu 7

4 phút 39 giây =  giây.

  • 159
  • 279
  • 289
Câu 8

Một hình chữ nhật có chiều rộng 2cm, chiều dài gấp hai lần chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là

8cm2.
18cm2.
10cm2.
6cm2.
Câu 9

Tính giá trị biểu thức:

1586 + 377 ×\times 8 - 1093

=

  1. 1963 × 8 − 1093
  2. 1586 + 3016 − 1093

=

  1. 15704 − 1093
  2. 4602 − 1093

=

  1. 14611
  2. 3509

Câu 10

Tính giá trị biểu thức.

3160 + 327 : 3 ×\times (30 ×\times 3 - 90)

= 3160 + 327 : 3 ×\times ( - 90)

= 3160 + 327 : 3 ×\times

= 3160 +

=

Câu 11

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

  • Góc vuông bằng một nửa góc .
  • Góc tù bé hơn góc .
  • Góc vuông lớn hơn góc .
vuôngnhọnbẹtbẹt

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12

Tìm hai số chẵn biết rằng tổng của chúng là 40 đơn vị và giữa hai số đó có đúng một số chẵn.

20 và 20.
22 và 18.
24 và 20.
24 và 16.
Câu 13

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

20 + 21 + 22 + ... + 26 + 27

= (20 + ) + (21 + ) + ...

= + + ...

=