Câu 1

Làm tròn số 60,12960,129 đến hàng phần mười (đến chữ số thập phân thứ nhất).

60,1260,12.
60,160,1.
60,260,2.
60,1360,13.
Câu 2

Làm tròn số 41,875-41,875 đến chữ số thập phân thứ nhất.

41,8-41,8.
41,88-41,88.
41,87-41,87.
41,9-41,9.
Câu 3

Làm tròn số 3481,09-3481,09 đến hàng chục.

3490-3490.
3480-3480.
34803480.
3481-3481.
Câu 4

Làm tròn các số thập phân sau đến hàng đơn vị:

Số thập phân Kết quả làm tròn
a) 42,342,3
b) 42,7-42,7
c) 42,542,5
d) 42,1342,13
e) 42,78-42,78
Câu 5

Số thập phân nào sau đây làm tròn tới hàng trăm ta được 30003000?

3050,223050,22.
3072,023072,02.
3122,53122,5.
2990,122990,12.
Câu 6

Tính diện tích của hình chữ nhật biết số đo các cạnh là 4,74,7m và 8,48,4m (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Đáp số:  m2.

Câu 7

Thực hiện phép tính (313+113)\left( 3\dfrac{1}{3}+1\dfrac{1}{3} \right) : 12\dfrac{1}{2} rồi làm tròn đến hàng đơn vị ta có kết quả là

283\dfrac{28}{3}.
88.
99.
136\dfrac{13}{6}.
Câu 8

Biết 11 inh-sơ (inch) bằng 2,542,54 cm. Tivi loại 3030 inh-sơ có đường chéo màn hình bằng

(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

7777 cm.
7474 cm.
7575 cm.
7676 cm.
Câu 9

Lan có 9999 000000 đồng mang đi mua bút. Mỗi chiếc bút giá 88 000000 đồng.

Lan có thể mua được nhiều nhất bao nhiêu chiếc bút?

1414 chiếc.
1313 chiếc.
1111 chiếc.
1212 chiếc.
Câu 10

Trong dưa chuột chứa 97%97\% là nước. Mẹ Hà thu hoạch được 308308 tạ dưa chuột, khối lượng nước trong số dưa chuột đó (làm tròn đến hàng chục) là

2929 880880 kg.
33 988988 kg.
300300 kg.
299299 kg.
Câu 11

Số dân xã A năm 2019 là 66 540540 người và số dân xã B là 77 470470 người.

Năm 2020 xã A tăng khoảng 10%10\%, xã B tăng khoảng 8%8\%. Tổng số dân hai xã đó năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị) là

1414 664664 người.
1414 608608 người.
11 252252 người.
1515 262262 người.