Câu 1

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Thư viện biết đi

Ở Phần Lan, có hàng

  1. trăm
  2. chăm
“thư viện di động” trên những chiếc xe buýt cũ, chạy khắp các thành phố lớn. Ở
  1. châu
  2. trâu
Phi, một người thủ thư đã đặt thư viện
  1. trên
  2. chên
lưng một con lạc đà. Nhờ thế, những cuốn sách có thể băng qua sa mạc để đến với người đọc.

(Hải Nam)

Câu 2

Điền s hoặc x vào chỗ trống.

Thư viện biết đi

Ở Phần Lan, có hàng trăm “thư viện di động” trên những chiếc

  1. s
  2. x
e buýt cũ, chạy khắp các thành phố lớn. Ở châu Phi, một người thủ thư đã đặt thư viện trên lưng một con lạc đà. Nhờ thế, những cuốn
  1. s
  2. x
ách có thể băng qua
  1. x
  2. s
a mạc để đến với người đọc.

(Hải Nam)

Câu 3

Chọn 2 từ chỉ sự vật trong các từ sau.

giá sách.
tạp chí.
lắng nghe.
giới thiệu.
Câu 4

Chọn 2 từ ngữ có tiếng bắt bằng d viết đúng chính tả.

du dương.
láng diềng.
dè dặt.
dặt dũ.
Câu 5

Chọn 2 từ ngữ có tiếng bắt bằng gi viết đúng chính tả.

giữ gìn.
ginh dưỡng.
giu lịch.
giúp đỡ.
Câu 6

Điền on hoặc oc vào chỗ trống.

Phòng h

  1. ọc
  2. ọn
là chiếc áo

B

  1. ọn
  2. ọc
chúng mình ở trong

Cửa sổ là chiếc túi

Che chắn ng

  1. ọn
  2. ọc
gió đông.

(Theo Nguyễn Lãm Thắng)

Câu 7

Điền dấu sắc hoặc dấu nặng vào chỗ trống.

  1. Sạch
  2. Sách
giúp chúng em mở rộng hiểu
  1. biệt
  2. biết
.

Câu 8

Điền dấu chấm hoặc dấu chấm than vào cuối các câu sau.

- Thư viện đẹp quá

  1. !
  2. .

- Hôm nay, lớp em cùng được đọc mở rộng tại thư viện

  1. .
  2. !

Câu 9

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu văn tương ứng.

  • ngày Tết.
  • những loài hoa
  • đặc trưng
  • hoa mai
  • vào
  • Hoa đào,
Câu 10

Chọn câu văn có dấu phẩy được đặt đúng vị trí.

Học sinh lớp 1 lớp 2, đến thư viện đọc sách vào chiều thứ Năm hằng tuần.
Học sinh lớp 1, lớp 2 đến thư viện đọc sách vào chiều thứ Năm hằng tuần.