Câu 1

Trong các từ sau, từ nào chỉ phẩm chất?

Xinh xắn.
Dũng cảm.
Tim tím.
Sầu riêng.
Câu 2

Nhấp chuột để gạch chân 3 từ chỉ phẩm chất.

xanh xao, hồng hào, kiên nhẫn, chai nước, khôn ngoan, chua chát,  nhanh nhẹn 

Câu 3

Chia các từ sau vào 2 nhóm.

Câu 4

Điền từ chỉ phẩm chất thích hợp vào chỗ trống.

Dung là một cô bé rất . Em luôn vâng lời ông bà, cha mẹ.

Anh ấy là một chiến sĩ vô cùng khi đã một mình tiêu diệt ba tên giặc.

Nhờ sự , cậu bé liên lạc đã vượt qua những tên lính canh một cách trót lọt.

ngoan ngoãndũng cảmmưu trí

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5

Câu văn nào chứa từ chỉ phẩm chất?

Vườn hoa của ông mới rực rỡ làm sao!
Anh ta nổi tiếng khắp vùng là người ngay thẳng.
Bé So rất bụ bẫm, trắng trẻo.
Câu 6

Nhấp chuột để gạch chân 2 từ chỉ phẩm chất trong câu văn sau.

 Mẹ dạy em rằng,  cuộc sống  khó khăn, chúng ta vẫn cần phải sống trung thực, thật thà. 

Câu 7

Chọn dòng chứa tất cả các từ chỉ phẩm chất.

tự tin, tự ti, ngốc nghếch, sách vở.
hiếu thảo, cần cù, xinh xắn, dễ thương.
khôn ngoan, tốt bụng, hiếu thảo, siêng năng.
đáng yêu, hào phóng, xanh xao, ốm yếu.
Câu 8

Nối để hoàn thiện các từ ngữ chỉ phẩm chất.

Câu 9

Chọn 3 việc em cần làm để phấn đấu trở thành đội viên.

Lười học.
Đi học muộn.
Giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn.
Đoàn kết với các bạn.
Chăm chỉ học bài.