Câu 1

Điền vào chỗ trống.

  1. Tấm mành
  2. Bức mành
reo khe khẽ

Đón gió vào trong nhà

Gió mở

  1. túi hương
  2. giỏ hương
ra

Toả đầy nôi bé ngủ!

Rồi gió lại tất tả

Đi

  1. không kịp
  2. chẳng kịp
chào ai

Làm cho cả vườn cây

Lặng nhìn theo

  1. ngơ ngác
  2. ngơ ngẩn
...

Còn mưa thì từng bước

  1. Lủng lẳng
  2. Đủng đỉnh
dạo quanh nhà

Hết

  1. đeo nhẫn
  2. trao nhẫn
cho hoa

Lại xâu cườm cho lá...

Hoàng Tá

Câu 2

Điền vào chỗ trống.

Bức mành reo khe khẽ

Đón gió vào trong nhà

Gió mở túi h

  1. ươn
  2. ương
ra

T

  1. oả
  2. ảo
đầy nôi bé ngủ!

Rồi gió lại t

  1. ất
  2. ấc
tả

Đi ch

  1. ẳn
  2. ẳng
kịp chào ai

Làm cho cả vườn cây

Lặng nhìn theo ngơ ng

  1. ác
  2. át
...

Còn mưa thì từng b

  1. ước
  2. ướt

Đủng đỉnh dạo quanh nhà

Hết đeo nhẫn cho hoa

Lại xâu c

  1. ườm
  2. uồm
cho lá...

Hoàng Tá

Câu 3

Tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng chữ d, chữ r hoặc chữ gi, có nghĩa.

Câu 4

Tìm các từ chứa tiếng có vần ăt hoặc ăc, có nghĩa như sau:

Câu 5

Điền vào chỗ trống.

  1. R
  2. Gi
  3. D
ây mơ rễ má

  1. Gi
  2. R
  3. D
eo gió gặt bão

  1. R
  2. D
  3. Gi
anh lam thắng cảnh

  1. Gi
  2. R
  3. D
út dây động rừng

Câu 6

Điền vào chỗ trống.

  1. giặng
  2. dặng
  3. rặng
dừa dai
  1. giẳng
  2. dẳng
  3. rẳng
  1. giăng
  2. dăng
  3. răng
lưới

Câu 7

Nối các từ ngữ có nghĩa giống nhau.

Câu 8

Dấu gạch ngang trong bài đọc có tác dụng gì?

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của cô giáo.
Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của Na.
Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của các bạn.

Câu 9

Nối từ với nghĩa tương ứng.

Câu 10

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

sạch sẽ.
cẩu thả.
ngăn nắp.
chăm chỉ.