Câu 1

Điền vào chỗ trống.

Giáo lao, cung nỏ, r

  1. ìu
  2. iều
búa, khiên mộc cuồn cuộn tr
  1. àng
  2. àn
theo bóng voi ẩn hiện của Hai Bà.

Thành trì quân gi

  1. ặc
  2. ặt
lần lượt sụp đổ dưới chân của đoàn quân khởi nghĩa. Tô Định ôm đầu chạy về nước. Đất nước ta sạch bóng quân thù. Hai Bà Trưng trở thành hai vị anh hùng đầu tiên được l
  1. ưu
  2. iu
danh trong lịch sử nước nhà.

Câu 2

Chọn từ viết đúng chính tả.

tỉnh Nam Định.
huyện Tây hòa.
thôn vĩ Dạ.
phường cát lái.
Câu 3

Chọn 2 từ viết đúng chính tả.

lấp ló.
nôn nóng.
nỡ nàng.
nức lở.
Câu 4

Chọn 2 từ viết đúng chính tả.

gộn gàng.
rắn rỏi.
rật rù.
gắt gỏng.

Câu 5

Bấm chọn 4 từ chỉ màu xanh trong đoạn thơ sau.

Em vẽ làng xóm

Tre xanh, lúa xanh

Sông máng lượn quanh

Một dòng xanh mát

Trời mây bát ngát

Xanh ngắt mùa thu.

(Định Hải)



Câu 6

Bấm chọn 3 từ chỉ màu đỏ trong đoạn thơ sau.

Em quay đầu đỏ
Vẽ nhà em
Ngói mới đỏ tươi
Trường học trên đồi
Em đỏ thắm
(Định Hải)

Câu 7

Nghĩa của từ "trắng nõn" là gì?

Trắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp.
Trắng lắm, đập mạnh ngay vào mắt mọi người khi nhìn thấy.
Trắng mịn và mượt, trông tươi đẹp.
Trắng đều một màu, rất sạch.
Câu 8

Từ nào có nghĩa là "tím nhạt, nhè nhẹ, trông dịu mắt"?

tim tím.
tím tái.
tím ngắt.
tím than.
Câu 9

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

     Vì mải mê đùa nghịch ngoài nắng, những đứa trẻ nghèo trong làng .

  • đen lánh
  • đen láy
  • đen nhẻm

Câu 10

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

   Nước da của Lan  sau mấy ngày không ăn không ngủ được.

  • vàng ối
  • vàng vọt
  • vàng úa