Câu 1

Từ nào không dùng để chỉ trẻ em?

loading...
loading...
loading...
Câu 2

Từ nào dùng để chỉ hình dáng?

loading...
loading...
loading...
Câu 3

Từ nào dùng để chỉ hoạt động học tập của trẻ em?

loading...
loading...
loading...
Câu 4

Chọn 2 từ dùng để chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn dành cho trẻ em.

Kính trọng.
Biết ơn.
Săn sóc.
Trông nom.
Câu 5

Bấm chọn từ ngữ chỉ hoạt động học tập của trẻ em có trong câu sau.

Các bạn nhỏ tham gia sáng tác thơ kỉ niệm Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Câu 6

Sắp xếp các từ sau vào bảng cho phù hợp.

  • giải Toán
  • dạo phố
  • luyện viết
  • nhảy dây
  • đá bóng
  • đọc sách

Từ chỉ hoạt động vui chơi

    Từ chỉ hoạt động học tập

      Câu 7

      Sắp xếp các từ ngữ (theo chiều ngang) tạo thành câu hoàn chỉnh.

      • Các bạn thiếu nhi
      • kêu gọi bảo vệ môi trường.
      • vẽ tranh
      • tham gia
      Câu 8

      Đâu là từ chỉ tình cảm?

      loading...
      loading...
      loading...
      Câu 9

      Sắp xếp các từ ngữ sau vào bảng cho phù hợp.

      • nhợt nhạt
      • thương yêu
      • quý mến
      • hiu hắt
      • lùn tịt
      • trân trọng

      Từ chỉ tình cảm

        Từ chỉ đặc điểm

          Câu 10

          Điền vào chỗ trống.

          Khi ta

          1. giở
          2. lật
          sách ra

          Gặp ta ngày

          1. hôm qua
          2. hôm nay

          Cùng bạn bè trong lớp

          Học bài và

          1. hát ca
          2. múa ca
          .

          Thanh Quế