Luyện tập

Câu 1

Lật chọn cặp số và từ chỉ số tương ứng:

 
ba
 
năm 
 
một

Câu 2

Lật chọn cặp số và từ chỉ số tương ứng:

 
 
bốn
 
hai
sáu

Câu 3

Lật chọn cặp số và từ chỉ số tương ứng:

 
 
tám
 
bảy
chín

Câu 4

Chọn tiếng có cùng phần vần với tiếng 'không'?

hà - tay - thoại - chú
công - lông - bống - trống
bóng - công - trang - tài
Câu 5

Tiếng nào sau đây có cùng phần vần với tiếng 'hai'?

tai
phải
tay
bẫy

Câu 6

Chọn tiếng có cùng phần vần với tiếng 'bốn':

Câu 7

Tiếng nào sau đây có cùng phần vần với tiếng 'năm'?

tắm
trăm
lăn
thấm

Câu 8

Chọn tiếng có cùng phần vần với tiếng 'sáu':

chín - kín - dĩn - mìn
cau - cây - mai - tay
náu - lau - sau - cháu
tâu - bậu - hậu - trâu
Câu 9

Tiếng nào sau đây có cùng phần vần với tiếng 'tám'

Câu 10

Chọn tiếng có cùng phần vần với tiếng 'chín':

xin
xui
mìn
hiu

Câu 11

Điền c hay k:

iểm tra

ái im

on óc

Câu 12

Điền 'g' hay 'gh':

ềnh đá

ế

ọn àng

Câu 13

Tìm trong đoạn văn tiếng có vần 'iên'?

liền
biến
kiến
chiến

Câu 14

Đoạn văn có tiếng nào chứa vần 'ươc'?

được
khước
lược
trước

Câu 15

Tìm trong đoạn văn tiếng có vần 'iêc':

liếc
chiếc
việc
tiệc

Câu 16

Đoạn văn sau có tiếng nào chứa vần 'ươi':

tươi
cười
người
mười

Câu 17

Ai được tặng bút thần?

Cô gái nghèo nhưng tốt bụng.
Chàng trai nghèo nhưng tốt bụng.
Ông lão nghèo nhưng tốt bụng.