Câu 1

Tính nhẩm:

82 × 10 =

  1. 820
  2. 8 200

820 : 10 =

  1. 82
  2. 820

Câu 2

Tính nhẩm:

29 × 10 =

29 × 100 =

29 × 1 000 =

Câu 3

Tính nhẩm:

29 × 10 =

29 × 100 =

29 × 1 000 =

Câu 4

Ghép để được phép tính đúng:

704 × 10 =
704 × 1 000 =
704 × 100 =
704 × 10 000 =
@S(p.a*10)@@S(p.a*1000)@@S(p.a*10000)@@S(p.a*100)@

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5

Tính nhẩm:

746 × 10 =
  1. @S(p.a[0]*100)@
  2. @S(p.a[0]*10)@
16 × 1 000 =
  1. @S(p.a[1]*100)@
  2. @S(p.a[1]*1000)@
44 × 100 =
  1. @S(p.a[2]*1000)@
  2. @S(p.a[2]*100)@
Câu 6

Nối:

Câu 7

Tính nhẩm:

130 : @S(p.k[0])@ =
1 100 : @S(p.k[1])@ =
12 000 : @S(p.k[2])@ =
Câu 8

Tính nhẩm:

130 : @S(p.k[0])@ =
1 100 : @S(p.k[1])@ =
12 000 : @S(p.k[2])@ =
Câu 9

Chọn số thích hợp:

136 × @S(p.k[0])@ =

  1. @S(p.a[0]*p.k[0])@
  2. @S(p.a[0]*p.k[0]*10)@

@S(p.a[0]*p.k[0])@ : @S(p.k[0])@ =

  1. @S(p.a[0]*10)@
  2. 136

227 × @S(p.k[1])@ =

  1. @S(p.a[1]*p.k[1])@
  2. @S(p.a[1]*p.k[1]*10)@

@S(p.a[1]*p.k[1])@ : @S(p.k[1])@ =

  1. 227
  2. @S(p.a[1]*10)@

Câu 10

Tính:

15 × @S(p.k*p.i)@ : @S(p.k)@ =

:

=
100@S(p.a*p.i*10)@@S(p.a*p.k*p.i)@1000@S(p.a*p.i)@

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 11

Tính:

@S(p.a*p.k)@ : @S(p.k)@ × @S(p.i)@

= × @S(p.i)@

=

Câu 12

Nhấn vào số thích hợp để được các phép tính đúng:

@S(p.a[0]*p.k[0])@ = 45 × ( @S(p.k[0])@ | @S(p.k[1])@ )

( @S(p.a[1]*p.k[2])@ | @S(p.a[1]*p.k[1])@ ) : @S(p.k[1])@ = 33

@S(p.a[0]*p.k[2])@ = ( 450 | 45) × @S(p.k[2])@

Câu 13

30 kg = ? yến

Cách làm:

Ta có: kg = 1 yến

Nhẩm: 30 : = 3;

Vậy: 30 kg = yến.

Câu 14

Điền số thích hợp vào ô trống:

1 tấn = tạ;

3 tấn = tạ.

Câu 15

Điền số thích hợp vào ô trống:

1 tấn = tạ;

3 tấn = tạ.

Câu 16

Điền số thích hợp vào ô trống:

420 yến = tạ.

Câu 17

Điền số thích hợp vào ô trống:

420 yến = tạ.