Câu 1

Tính (theo mẫu):

21 × 24

= 21 × (20 + )

= 21 × 20 + 21 ×

=

=

4420 + 84(420 + 21) × 45145244504

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Cho biểu thức 14 × a.

Với a = 30 thì 14 × a =

Với a = 400 thì 14 × a =

@S(p.b*p.a[1]*100+100)@@S(p.b*p.a[1]*100)@@S(p.b*p.a[0]*10)@@S(p.b*p.a[0]*10+10)@

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Điền số thích hợp vào bảng:

m 24 146
m × 25
Câu 4

Mỗi hộp bánh nặng 200g. Hỏi 25 hộp bánh nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải

25 hộp bánh nặng số ki-lô-gam là:

200

  1. +
  2. ×
25 =
  1. @S(p.a*p.b-1000)@
  2. @S(p.a*p.b)@
  3. @S(p.a*p.b+1000)@
(g) =
  1. 5
  2. 6
  3. 4
(kg)

Đáp số:

  1. 6
  2. 5
  3. 4
kg.

Câu 5

Rạp chiếu phim bán được 83 vé, mỗi vé giá @S(p.a)@ đồng. Hỏi rạp đã thu được bao nhiêu tiền?

Bài giải

Rạp đã thu được số tiền là:

× = (đồng)

Đáp số: đồng.

Câu 6

Cách đặt tính rồi tính dưới đây đúng hay sai?

×\times 6 7 9
4 8
5 4 3 2
2 7 1 6
3 2 5 9 2
  1. Đ
  2. S
Câu 7

Cách đặt tính rồi tính dưới đây đúng hay sai?

×\times 6 2 4
8 8
4 9 9 2
4 9 9 2
5 4 9 1 2
  1. S
  2. Đ
Câu 8

Đúng chọn Đ, sai chọn S.

×\times 1 7
5 4
6 8
8 5
9 1 8
  1. Đ
  2. S
Câu 9

Cách đặt tính rồi tính dưới đây đúng hay sai?

×\times 6 7 9
4 8
5 4 3 2
2 7 1 6
3 2 5 9 2
  1. Đ
  2. S
Câu 10

Điền số thích hợp vào hóa đơn dưới đây:

HÓA ĐƠN
Số TT Mặt hàng Đơn giá (đồng/1 cái) Số lượng (cái) Thành tiền (đồng)
1

@S(p.gia[p.s[0]])@ 88
2

Bút

@S(p.gia[p.s[1]])@ 32
Tổng:
Câu 11

Trường THCS Phương Tú có 17 lớp, trung bình mỗi lớp có 33 học sinh. Trường THCS Liên Bạt có 19 lớp, trung bình mỗi lớp cũng có 33 học sinh. Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Cả hai trường có số lớp học là:

  1. 17 + 19 = 36
  2. 17 × 19 = 323
(lớp)

Cả hai trường có số học sinh là:

  1. 33 × 323 = 10659
  2. 33 × 36 = 1188
(học sinh)

Đáp số:

  1. 10659
  2. 1188
học sinh.

Câu 12

Đây là tờ lịch tháng 1 năm 2018:

Nêu tiếp các ngày còn thiếu và kéo các câu trả lời vào nhóm thích hợp:

  • 28
  • 10
  • 7
  • 14
  • 3
  • 21
  • 31
  • 17
  • 24

Các ngày thứ tư trong tháng 1

    Các ngày chủ nhật trong tháng 1

      Câu 13

      Đây là tờ lịch tháng 1 năm 2018:

      Nêu tiếp các ngày còn thiếu để trả lời các câu dưới đây đúng hay sai?

      (Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
      Ngày 6 tháng 1 là chủ nhật.
      Ngày 25 tháng 1 là thứ năm.
      Ngày 29 tháng 1 là thứ hai.
      Ngày 16 tháng 1 là thứ năm.
      Câu 14

      Đây là tờ lịch tháng 1 năm 2018

      Nêu tiếp các ngày còn thiếu và trả lời:

      Thứ năm tuần này là ngày 18 tháng 1. Thứ bảy tuần trước là ngày

      1. 11
      2. 12
      3. 13
      4. 14
      tháng 1;
      1. thứ sáu
      2. thứ ba
      3. thứ năm
      4. thứ tư
      tuần sau là ngày 25 tháng 1.

      Câu 15

      Xem lịch rồi cho biết:

      Tháng 1 có ngày thứ hai và ngày thứ bảy.

      Tháng 1 có ngày.

      Câu 16

      Xem lịch rồi cho biết:

      Em được nghỉ các ngày thứ bảy và chủ nhật trong tháng 1. Vậy em được nghỉ bao nhiêu ngày?

      Trả lời: Em được nghỉ ngày.

      7896

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)