Câu 1

Tính.

7 0 1 8 2 9
1
8
2512158165281405

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Tính.

8 2 2 0 1 5
2
0
Câu 3

Tính.

7 5 7 4 1 3
7
4
Câu 4

Tính.

6 2 3 4 1 4
3
4
76855417644605

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5

Nhấn vào số thích hợp:

9555 : 15 = ( 647 | 657 | 637 | 627)

Câu 6

Tính:

8725 : 25 =

Câu 7

Tính:

4494 : 13 = (dư )

325396335345

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 8

Tìm xx:

xx ×\times 18 = 7398
xx =
  1. 7398 × 18
  2. 7398 + 18
  3. 7398 : 18
  4. 7398 - 18
xx =
  1. 411
  2. 436
  3. 421
  4. 431
Câu 9

Tìm xx:

5928 : xx = 13
xx =
xx =
5928 - 134364565928 : 135928 + 134264665928 x 13

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10

Ghép phép tính với kết quả phù hợp:

6164 : 46
6208 : 46
4702 : 20
4700 : 20
235235 (dư 2)134 (dư 44)134

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 11

Phép chia 8319 : 12 có thương và số dư lần lượt là bao nhiêu?

703 và 2.
693 và 3.
703 và 3.
693 và 2.
Câu 12

Ghép mỗi dòng bên trái với một dòng bên phải để được khẳng định đúng:

Kết quả của phép chia số chẵn lớn nhất có 4 chữ số cho số lớn nhất có 2 chữ số là
100
Kết quả của phép chia số nhỏ nhất có 4 chữ số cho số chẵn lớn nhất có hai chữ số là
100 (dư 98)
Kết quả của phép chia số tròn chục nhỏ nhất có 4 chữ số cho số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là
10 (dư 20)
Câu 13

Tính giá trị biểu thức:

75 120 : 15 2 605
=
=
Câu 14

Tính giá trị biểu thức:

9 339 − 7 986 : 33

=

  1. 1 353 : 33
  2. 9 339 − 242

=

  1. 41
  2. 9 097

Câu 15

5453 quyển sách được chia đều đến 19 thư viện. Hỏi mỗi thư viện có bao nhiêu quyển sách?

Bài giải

Mỗi thư viện có số quyển sách là:

: = (quyển)

Đáp số: quyển.