Câu 1
An ăn chiếc bánh chưng Nam ăn chiếc bánh chưng
12\dfrac{1}{2} 24\dfrac{2}{4}
>12\dfrac{1}{2}<24\dfrac{2}{4}=

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
34\dfrac{3}{4} 68\dfrac{6}{8}
<=>

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3
812\dfrac{8}{12}
46\dfrac{4}{6}
44 == 44 ×\times ==
66 66 ×\times 1212
Câu 4

22 == 22 ×\times
  1. 4
  2. 3
  3. 2
  4. 8
==
  1. 16
  2. 4
  3. 8
  4. 6
88 88 ×\times
  1. 4
  2. 3
  3. 8
  4. 2
2424
Câu 5

Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống đúng:

Nếu nhân (hoặc chia) cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được ta một phân số mới

  1. lớn hơn
  2. nhỏ hơn
  3. bằng
phân số đã cho.

Câu 6

Viết số thích hợp vào ô trống:

33 == 3×73 \times 7 ==
55 5×75 \times 7
Câu 7

Kéo thả số thích hợp vào ô trống:

55 == 55 ×\times ==
22 2×92 \times 9
18559845

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 8

Kéo thả số thích hợp vào ô trống:

1212 == 12:312 : 3 ==
1515 15:315 : 3
5544

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Điền số thích hợp vào ô trống:

2424  ==  24:24 :   ==  66
2828 28:28 :  77
Câu 10

Chọn phép tính hoặc số thích hợp vào ô trống:

88 ==
  1. 8 + 4
  2. 8 : 4
  3. 8 − 4
  4. 8 × 4
== 22
2020 20:420 : 4
  1. 5
  2. 4
  3. 6
Câu 11

Chọn số thích hợp điền vào ô trống:

1616 == 44
2828
  1. 6
  2. 5
  3. 7
Câu 12

Kéo thả số thích hợp điền vào ô trống:

4949 == 77
44
283824

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 13

Điền số thích hợp vào ô trống:

= 44 = 3232
3535 77
Câu 14

Số?

55 == == 2020 ==
88 4848 7272