Câu 1

Nhìn hình vẽ ta thấy:

11
  1. >
  2. =
  3. <
22
44 33
Câu 2

Kéo thả các cụm từ thích hợp vào ô trống để được quy tắc đúng:

Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các của hai phân số mới.

giữ nguyêncộngtử sốmẫu sốquy đồng

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3
Nam Tuấn

Bạn Nam ăn 13\dfrac{1}{3} chiếc bánh pizza, bạn Tuấn ăn 14\dfrac{1}{4} chiếc bánh pizza. Hỏi ai ăn nhiều hơn?

Nam
Tuấn
Câu 4

So sánh hai phân số 58\dfrac{5}{8}53\dfrac{5}{3}.

Bài giải

Ta có:

55 == ==
88 88 ×\times
55 == ==
33

Vậy 58\dfrac{5}{8} 53\dfrac{5}{3}.

244315<=3405 × 3245 × 83 × 8>

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

54\dfrac{5}{4}

  1. >
  2. =
  3. <
67\dfrac{6}{7}.

Câu 6

Rút gọn rồi so sánh hai phân số 25\dfrac{2}{5}2115\dfrac{21}{15}.

Bài giải

Ta có:

2121 == =
1515

Vậy 25\dfrac{2}{5} 2115\dfrac{21}{15}.

>597<21 : 315 : 3=

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Minh và Hoa có hai chiếc bánh giống nhau. Minh đã ăn hết 45\dfrac{4}{5} cái bánh, còn Hoa đã ăn 16\dfrac{1}{6} cái bánh. Hỏi ai đã ăn nhiều bánh hơn?

Bài giải

Ta có:

44 ==
  1. 5 × 6
  2. 4 × 6
==
  1. 24
  2. 30
55
  1. 5 × 6
  2. 4 × 6
  1. 30
  2. 24
11 ==
  1. 1 × 6
  2. 1 × 5
==
  1. 5
  2. 8
66 6×56 \times 5
  1. 35
  2. 36
  3. 30

Vậy 45\dfrac{4}{5}

  1. =
  2. >
  3. <
16\dfrac{1}{6}, hay
  1. Hoa
  2. Minh
ăn nhiều bánh hơn
  1. Minh
  2. Hoa
.

Câu 8

Quan sát hình vẽ:

0 2 1 5 6 9 8

Ta thấy:

56\dfrac{5}{6}

  1. >
  2. =
  3. <
1111
  1. =
  2. <
  3. >
98\dfrac{9}{8} nên 56\dfrac{5}{6}
  1. =
  2. >
  3. <
98.\dfrac{9}{8}.

Câu 9

So sánh phân số 45\dfrac{4}{5} và phân số 76\dfrac{7}{6} .

Bài giải

Ta có: 45\dfrac{4}{5}

  1. <
  2. =
  3. >
1176\dfrac{7}{6}
  1. <
  2. =
  3. >
11.

Vậy 45\dfrac{4}{5}

  1. <
  2. =
  3. >
76\dfrac{7}{6}.

Câu 10

Sắp xếp các phân số sau theo chiều từ bé tới lớn.

  • 56\dfrac{5}{6}
  • 54\dfrac{5}{4}
  • 52\dfrac{5}{2}
  • 53\dfrac{5}{3}
Câu 11

So sánh hai phân số 145\dfrac{14}{5}143\dfrac{14}{3}:

1414 == ==
55
1414 == ==
33 3×3 \times

Vậy nên 145\dfrac{14}{5} 143\dfrac{14}{3}.

>5 × 31514 × 3421514 × 5= 57370<

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12
68\dfrac{6}{8} 78\dfrac{7}{8}

Dựa vào hình vẽ trên, so sánh:

68\dfrac{6}{8}

  1. =
  2. >
  3. <
78\dfrac{7}{8}

Câu 13

Sắp xếp các phân số sau theo chiều từ lớn tới bé.

  • 32\dfrac{3}{2}
  • 95\dfrac{9}{5}
  • 85\dfrac{8}{5}