Câu 1

Điền vào bảng:

Viết số Đọc số Số gồm có
năm mươi hai nghìn bảy trăm sáu mươi sáu chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
bốn mươi sáu nghìn hai trăm bảy mươi ba chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
Câu 2

Nối mỗi số với cách viết thành tổng của nó.

Câu 3

Ghi giá trị của chữ số 6 trong mỗi số ở bảng sau:

Số Giá trị của chữ số 6
687 732
884 996
497 562
364 558
Câu 4

Cho số 237 865. Gom các chữ số vào lớp thích hợp.

  • 2
  • 3
  • 6
  • 8
  • 7
  • 5

Lớp nghìn

    Lớp đơn vị

      Câu 5

      Số 761 935 có chữ số 9 thuộc hàng

      1. chục
      2. nghìn
      3. trăm
      4. chục nghìn
      .

      Câu 6

      Các câu dưới đây đúng hay sai?

      (Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
      Có số tự nhiên lớn nhất.
      Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
      Số 0 không có số liền trước.
      Không có số nào liền trước số 1.
      Câu 7

      Điền số tự nhiên thích hợp vào ô trống để được dãy 5 số tự nhiên liên tiếp:

      a) 755; 756; ; ; .

      b) ; ; ; ; 16.

      14131275815759757

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 8

      Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:

      50 256

      920

      31
      Câu 9

      Chọn tất cả các dãy 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp:

      18, 19, 20.
      61, 63, 65.
      48, 50, 52.
      44, 46, 48.
      Câu 10

      Chọn bông hoa thích hợp để được dãy 5 số tự nhiên lẻ liên tiếp giảm dần.

      237 235 231 229

      231
      234
      233
      232
      Câu 11

      Chọn số thích hợp điền vào ô trống để được dãy 5 số lẻ liên tiếp:

      35; 37;

      1. 39
      2. 40
      3. 38
      4. 41
      ; 41;
      1. 44
      2. 43
      3. 45
      4. 42
      .