Look, listen and repeat.
Grammar:
ate: quá khứ của eat
Translation:
a, Did you go to Mai's birthday party yesterday, Peter? Hôm qua cậu có đến tiệc sinh nhật của Mai không, Peter?
Yes, I did. Tớ có.
b, What did you do there? Cậu làm gì ở đó?
I ate a lot of food. It was great. Tớ ăn rất nhiều đồ ăn. Chúng tuyệt thật.
sang: quá khứ của sing
c, Did you do anything else? Cậu có làm gì nữa không?
We sang and danced happily. Chúng tớ đã hát hò và nhảy múa rất vui.
d, Did you have a good time? Các cậu đã có khoảng thời gian vui vẻ chứ?
Yes, we did. Có, chúng tớ đã rất vui.
Point and say.
chat with friend: tán gẫu với bạn bè
Let's talk.
Listen and choose.
Nam's school had __________.
Odd one out.
Arrange the sentence.
Look and choose.
My family had a great time at the (sports festival/ birthday party/ funfair).
Listen and write.
Mai bought some .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Match.
Phong enjoyed the
We
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng