Câu 1
Tóm tắt

Look, listen and repeat.

Translation:

a, Hi, Long. How was your trip home? Xin chào, Long. Chuyến đi về nhà của cậu thế nào?

Hi, Mai. It was good, thanks. Chào, Mai. Nó vui lắm, cảm ơn cậu.

b, Do you have school today, Mai? Hôm nay cậu có đến trường không, Mai?

Yes, I do. Tớ có.

Câu 2
Tóm tắt

Look, listen and repeat.

Grammar:

Hỏi ai đó có bao nhiêu tiết học trong một ngày:

How many lessons + do/does + S + have + day?

➜ S + have/has + số tiết.

Ví dụ: How many lessons do you have today? Hôm nay bạn có bao nhiêu tiết học?

➜ I have four. Tôi có bốn tiết.

Translation:

c, How many lessons do you have today? Hôm nay cậu có bao nhiêu tiết học?

I have four: Maths, Vietnamese, Music and PE. Tớ có bốn tiết: toán, tiếng Việt, âm nhạc và thể dục.

d, How about you? Do you have school today? Còn cậu thì sao? Hôm nay cậu có đến trường không?

Not today, but tomorrow. I'm still on holiday. Hôm nay thì không, ngày mai cơ. Tớ vẫn đang trong kỳ nghỉ.

Câu 3
Tóm tắt

Point and say.

Câu 4
Tóm tắt

Let's talk.

Ask and answer questions about your lessons today.

Câu 5

Listen and choose.

Long has 3 lessons today. They are _____________________.

Maths, IT and Science
Art, PE and Music
Vietnamese, IT and Science
Câu 6

Listen and choose.

Minh has

  1. Science, Music, Art and PE
  2. Science, Music, Art and IT
today.

Câu 7

Listen and choose.

Lan has ___________________ today.

Maths, Science, IT, PE, Music, Art, Vietnamese, English 

Câu 8

Read and complete.

My name is Trung. I'm a new pupil in Class 5B. Today is . I have five : Maths, Vietnamese, Science, IT and PE. Tomorrow is . I'll have lessons: Maths, Vietnamese, Music, and .

ThursdayWednesdaylessonsfourArt

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Odd one out.

Science
IT
English
Vietnam
Câu 10

Arrange the sentence.

  • does
  • today?
  • many
  • how
  • lessons
  • Quang
  • have
Câu 11
Tóm tắt

Let's sing.