Câu 1
Tóm tắt

Look, listen, and repeat.

Vocabulary:

headache: chứng đau đầu

Grammar:

Hỏi về vấn đề sức khỏe của một người:

What's the matter with + S?

➜ S + have/has + từ chỉ bệnh.

Ví dụ: What's the matter with you? Có chuyện gì với bạn vậy?

➜ I have a headache. Tớ bị đau đầu.

Translation:

a, Tony, get up! Breakfast's ready. Tony, dậy đi nào! Bữa sáng sẵn sàng rồi con.

Sorry, I can't have breakfast, Mum. Con xin lỗi, con không thể ăn sáng được mẹ ạ.

b, Why not? What's the matter with you? Tại sao không? Có chuyện gì với con à?

I don't feel well. I have a headache. Con thấy không được khỏe. Con đang bị đau đầu.

Câu 2
Tóm tắt

Look, listen and repeat.

Vocabulary:

fever: cơn sốt

Translate:

c, Oh, you have a fever, too. Ôi, con còn bị sốt nữa này.

Yes, Mum. I feel very hot. Vâng mẹ ạ. Con thấy nóng quá.

d, What's the matter with Tony? Có chuyện gì với Tony vậy?

He has a fever. I'll take him to the doctor after breakfast. Nó bị sốt. Em sẽ đưa nó đến chỗ bác sĩ sau bữa sáng.

Câu 3

headache
headache: cơn đau đầu
Câu 4

fever
fever: cơn sốt
Câu 5
Tóm tắt

Point and say.

toothache: cơn đau răng

earache: bệnh đau tai

sore throat: bệnh đau họng

stomach ache: đau bụng/ bệnh đau dạ dạy

Câu 6

toothache
toothache: cơn đau răng
Câu 7

earache
earache: bệnh đau tai
Câu 8

sore throat
sore throat: bệnh đau họng
Câu 9

stomach ache
stomach ache: đau bụng/ bệnh đau dạ dày
Câu 10
Tóm tắt

Ask and answer questions about health problems.

Câu 11

Listen and match.

Nam
Peter
Linda
Tony
stomach acheheadachesore throattoothache

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12

Read and complete.

Nam has a high temperature. He has a fve.

Câu 13

Odd one out.

toothache
earache
head
stomach ache
Câu 14

Arrange the word.

  • e
  • at
  • ro
  • s
  • h
  • t
  • r
  • o
Câu 15

Choose the correct answer.

- What's the matter with you?

- ____________.

I will take part in the music club.
I went to the cinema
I am doing my homework.
I have a sore throat

Câu 16

Look and choose.

I have a

  1. headache
  2. toothache
  3. stomach ache
.

Câu 17
Tóm tắt

Let's sing.