Look, listen, and repeat.
Vocabulary:
headache: chứng đau đầu
Grammar:
Hỏi về vấn đề sức khỏe của một người:
What's the matter with + S?
➜ S + have/has + từ chỉ bệnh.
Ví dụ: What's the matter with you? Có chuyện gì với bạn vậy?
➜ I have a headache. Tớ bị đau đầu.
Translation:
a, Tony, get up! Breakfast's ready. Tony, dậy đi nào! Bữa sáng sẵn sàng rồi con.
Sorry, I can't have breakfast, Mum. Con xin lỗi, con không thể ăn sáng được mẹ ạ.
b, Why not? What's the matter with you? Tại sao không? Có chuyện gì với con à?
I don't feel well. I have a headache. Con thấy không được khỏe. Con đang bị đau đầu.