Luyện tập

Câu 1
1đ

Phát biểu nào sau đây về hàm trong phần mềm bảng tính là đúng?

Là công thức được viết sẵn để tính toán, xử lí dữ liệu theo quy tắc nhất định.
Là thành phần giúp chèn hình ảnh, âm thanh hoặc video vào trang tính điện tử.
Là công cụ dùng để thay đổi màu nền và kiểu chữ cho ô dữ liệu trong bảng tính.
Là tính năng dùng để tạo danh sách các trang tính mới trong cùng một tệp bảng tính.
Câu 2
1đ

Phương án nào sau đây có thể là tham số của hàm? (chọn 2)

Địa chỉ hàng.
Địa chỉ cột.
Địa chỉ ô.
Địa chỉ vùng dữ liệu.
Câu 3
1đ

Phát biểu nào dưới đây nêu đúng về tên của hàm trong phần mềm bảng tính?

Được tạo ra nhằm lưu trữ hình ảnh, âm thanh và video trong bảng tính.
Mỗi hàm số được đặt tên riêng và thể hiện ý nghĩa của hàm đó.
Được dùng để xác định màu sắc và kiểu hiển thị của dữ liệu trong ô tính.
Là kí hiệu biểu thị thứ tự của hàng và cột trong trang tính điện tử.
Câu 4
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng số cách có thể sử dụng để nhập hàm vào ô tính?

2.
1.
3.
4.
Câu 5
1đ

Cách viết hàm nào sau đây là đúng qui tắc trong phần mềm bảng tính?

=[<tên hàm>](<các tham số của hàm>)
=[các tham số của hàm>](<tên hàm>)
=<tên hàm>(<các tham số của hàm>)
=<tên hàm>[<các tham số của hàm>]
Câu 6
1đ

Phát biểu nào sau đây về tham số của hàm là không đúng? (chọn 2)

Có thể là các địa chỉ ô tính.
Phải là các dữ liệu cụ thể.
Có thể là các địa chỉ khối ô tính.
Phải là các địa chỉ ô tính.
Câu 7
1đ

Tham số của hàm trong phần mềm bảng tính là dãy bao gồm các

văn bản mô tả dữ liệu trong ô được viết cách nhau bởi dấu "#" hoặc dấu “@”.
địa chỉ ô, địa chỉ khối ô được viết cách nhau bởi dấu ":" hoặc dấu “/”.
địa chỉ hàng, tên cột trang tính được viết cách nhau bởi dấu "*" hoặc dấu “&”.
số, địa chỉ ô, địa chỉ vùng dữ liệu được viết cách nhau bởi dấu "," hoặc dấu “;”.
Câu 8
1đ

Phát biểu nào sau đây về sử dụng hàm trong bảng tính là SAI?

Nhờ các hàm số mà việc tính toán được thực hiện đơn giản và thuận tiện hơn.
Mỗi hàm số được đặt tên riêng và thể hiện ý nghĩa của mỗi hàm.
Là công thức được viết sẵn để tính toán, xử lí dữ liệu theo quy tắc nhất định.
Tên hàm khi nhập vào được phân biệt bởi chữ hoa và chữ thường.
Câu 9
1đ

Sau đây là các bước cần thực hiện để nhập hàm trực tiếp vào ô tính.

(1) Nhập tên hàm, các tham số của hàm (đặt trong cặp ngoặc tròn).

(2) Gõ dấu “=”.

(3) Gõ phím Enter.

(4) Chọn ô tính cần nhập hàm.

Phương án nào sau đây sắp xếp đúng thứ tự thực hiện các bước trên?

(1) → (3) → (2) → (4)
(4) → (2) → (1) → (3)
(2) → (4) → (1) → (3)
(4) → (3) → (2) → (1)
Câu 10
1đ

Cách viết hàm nào sau đây là SAI?

=AVERAGE“D2:D8”
=Min(A3,d4:F6)
=MAX(19,6,12,15)
=SUm(14,6,B2:b8)
Câu 11
1đ

Phương án nào dưới đây nêu đúng số tham số của hàm “=SUM(4,16,D2:D7;20)”?

2.
4.
1.
3.
Câu 12
1đ

Phương án nào dưới đây cho kết quả giống với kết quả của công thức “=10+4+16+5” khi được nhập vào phần mềm bảng tính?

=SUM(10,4,16,5)
=COUNT(10,4,16,5)
=MAX(10,4,16,5)
=MIN(10,4,16,5)
Câu 13
1đ

Hàm SUM trong phần mềm bảng tính có ý nghĩa nào sau đây?

Tính trung bình cộng của các ô chứa giá trị trong phạm vi.
Tìm số nhỏ nhất trong các tham số của hàm được nhập vào.
Tính tổng các giá trị số trong danh sách tham số của hàm.
Tìm số lớn nhất trong các tham số của hàm được nhập vào.
Câu 14
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả khi thực hiện công thức “=SUM(5,10,15,20)” trong phần mềm bảng tính?

5.
15.
25.
50.
Câu 15
1đ

Phát biểu nào dưới đây đúng về đặc điểm của hàm SUM?

Tính toán trên cả các ô chứa kí hiệu đặc biệt.
Tính toán trên cả các ô chứa dữ liệu chữ.
Chỉ tính toán trên các ô chứa dữ liệu số.
Tính toán trên cả các ô chứa hình ảnh.
Câu 16
1đ

Phát biểu nào sau đây về cách nhập hàm vào bảng tính là đúng? (chọn 2)

Cách nhập hàm vào bảng tính gần giống với cách nhập công thức.
Nhập hàm vào bảng tính giống như nhập dữ liệu thông thường.
Cách nhập hàm khác biệt hoàn toàn với cách nhập dữ liệu thông thường.
Cách nhập hàm vào bảng tính giống hoàn toàn với cách nhập công thức.
Câu 17
1đ

Hàm MAX trong phần mềm bảng tính có ý nghĩa nào sau đây?

Làm tròn các số trong danh sách tham số đến hàng đơn vị.
Tìm số lớn nhất trong các tham số của hàm được nhập vào.
Đếm số lượng các giá trị trong danh sách tham số được nhập vào.
Đổi vị trí các giá trị trong danh sách tham số theo thứ tự giảm dần.
Câu 18
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả khi thực hiện công thức “=MAX(30,10, 40,20)” trong phần mềm bảng tính?

40.
20.
10.
30.
Câu 19
1đ

Hàm MAX có đặc điểm nào sau đây?

Thực hiện phép tính trên toàn bộ dữ liệu gồm cả văn bản trong vùng chọn.
Xử lí cả các ô chứa kí tự chữ cái như một giá trị số trong phép tính.
Chỉ lấy giá trị tại ô cuối cùng trong danh sách tham số để so sánh.
Bỏ qua các ô chứa dữ liệu dạng văn bản trong vùng tham chiếu.
Câu 20
1đ

Phát biểu nào sau đây về sử dụng hàm trong bảng tính là SAI? (chọn 2)

Cách nhập hàm tương tự như cách nhập dữ liệu thông thường.
Các tham số của hàm chỉ có thể là địa chỉ ô.
Cần nhập chính xác tên của hàm và các tham số của hàm.
Tên hàm có thể dùng chữ in hoa hoặc chữ in thường.
Câu 21
1đ

Hàm AVERAGE trong phần mềm bảng tính có ý nghĩa nào sau đây?

Tính tổng tất cả các giá trị số trong danh sách tham số của hàm.
Tính trung bình cộng các giá trị số trong danh sách tham số của hàm.
Xác định giá trị nhỏ nhất trong danh sách tham số của hàm.
Đếm số lượng các ô có chứa dữ liệu số trong danh sách tham số của hàm.
Câu 22
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả khi thực hiện công thức “=AVERAGE(8,25,12,35)” trong phần mềm bảng tính?

8.
35.
12.
20.
Câu 23
1đ

Phương án nào dưới đây cho kết quả giống với kết quả của công thức “=(14+25+6+35)/4” khi được nhập vào phần mềm bảng tính?

=AVERAGE(14,25,6,35)
=SUM(14,25,6,35)
=MIN(14,25,6,35)
=COUNT(14,25,6,35)
Câu 24
1đ

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của hàm AVERAGE là không đúng?

Bỏ qua các ô tính không có dữ liệu trong vùng tham chiếu.
Bỏ qua tất cả các ô tính chứa dữ liệu kiểu văn bản.
Chỉ thực hiện tính toán trên các ô tính chứa dữ liệu số.
Tính toán trên tất cả các ô bao gồm cả dữ liệu chữ và số.
Câu 25
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả khi thực hiện công thức “=MIN(14, 5, 30, 9, 27)” trong phần mềm bảng tính?

9.
5.
14.
27.
Câu 26
1đ

Hàm COUNT trong phần mềm bảng tính có ý nghĩa nào sau đây?

Tìm giá trị nhỏ nhất của các giá trị số trong danh sách tham số của hàm.
Thực hiện đếm các giá trị số trong danh sách tham số của hàm.
Tính trung bình cộng các giá trị số trong danh sách tham số của hàm.
Thực hiện làm tròn các giá trị số trong danh sách tham số đến hàng đơn vị.
Câu 27
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả khi thực hiện công thức “=COUNT(23,9,17,3,45)” trong phần mềm bảng tính?

17.
45.
5.
3.
Câu 28
1đ

Để tính tổng số tiền mua sách và dụng cụ học tập cho năm học mới, em sử dụng hàm nào sau đây?

MAX.
MIN.
SUM.
COUNT.
Câu 29
1đ

Để tính điểm trung bình môn học, em sử dụng hàm nào sau đây?

AVERAGE.
COUNT.
MAX.
SUM.
Câu 30
1đ

Nếu khối ô tính A1:E1 lần lượt chứa các số 8, 15, 45, 12 thì hàm =MAX(A1:E1,20) cho ta kết quả nào sau đây?

15.
20.
45.
8.
Câu 31
1đ

[HDG] Để tính tổng giá trị trong các ô từ B1 đến B10, em sử dụng hàm nào sau đây?

=MIN(B1,B10)
=MAX(B1..B10)
=SUM(B1;B10)
=SUM(B1:B10)
Câu 32
1đ

Để đếm số các giá trị số có trong vùng B1:B10 thì em sử dụng hàm nào sau đây?

=COUNT(B1:B10)
=MIN(B1:B10)
=SUM(B1:B10)
=AVERAGE(B1:B10)
Câu 33
1đ

Nối cách viết hàm ở cột trái tương ứng với ý nghĩa ở cột phải.