Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Mi-li-mét vuông

icon-close
Câu 1

Nối kí hiệu với tên gọi của các đơn vị đo diện tích.

Câu 2

Mi-li-mét vuông kí hiệu là gì?

loading...
loading...
loading...
Câu 3

Số?

mm = 1 cm

Câu 4

loading...

Diện tích hình vuông cạnh 1 cm bằng tổng diện tích của hình vuông cạnh 1 mm.

Câu 5

 mm2 = 1 cm2

  • 10
  • 100
  • 1 000
Câu 6

Đọc số đo 204 mm2.

Câu 7

Hai nghìn không trăm bốn mươi mi-li-mét vuông viết là

2 040 mm.
240 mm.
240 mm2.
2 040 mm2.
Câu 8

Số?

1 cm2 = 100 mm2

7 cm2 =

  1. 70
  2. 7 000
  3. 700
mm2

10 cm2 =

  1. 1 000
  2. 10
  3. 100
mm2

Câu 9

Số?

100 mm2 = 1 cm2

500 mm2 = cm2

12 000 mm2 = cm2

Câu 10

Số?

1 cm2 3 mm2 = ? mm2

1 cm2 = mm2

1 cm2 3 mm2 = mm2

Câu 11

Số?

10 cm2 10 mm2 = mm2

Câu 12

Tính:

28 mm2 + 15 mm2 = mm2

65 cm2 – 17 cm2 = cm2

100 mm2 : 4 = mm2

Câu 13

Tính:

3 cm2 + 15 mm2

= mm2 + 15 mm2

= mm2