Phần 1

(12 câu)
Câu 1

Biểu thức biểu thị công thức tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài xx cm và chiều rộng yy cm là

(x+y).2(x+y).2 cm.
(x+y):2(x+y) \, : \, 2 cm.
xyxy cm.
x+yx+y cm.
Câu 2

Giá trị của biểu thức A=2x23x+1A=2x^2-3x+1 tại x=1x=-1

4-4
22.
00.
66.
Câu 3

Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?

y2+3y+5-y^2+3y+5.
2y+x31-2y+x^3-1.
2y3x2+52{{y}^{3}}-{{x}^{2}}+5.
x2xy+5x-2xy+5.
Câu 4

Nghiệm của đa thức P(x)=0,5x+5P(x)=-0,5x+5

x=110x =\dfrac{1}{10}.
x=110x =\dfrac{-1}{10}.
x=10x =-10.
x=10x =10.
Câu 5

Đa thức 11x6x2(11x4+x)3x3+x11x^6-x^2(11x^4+x)-3x^3+x có bậc là

66.
33.
44.
1111.
Câu 6

Nhà của An (điểm AA), Bằng (điểm BB), Công (điểm CC) cùng nằm trên mặt tuyến đường phố Trần Thái Tông chạy thẳng. Trường học của ba bạn nằm trên tuyến đường Duy Tân vuông góc với đường Trần Thái Tông như hình minh họa.

loading...

Khẳng định nào sau đây đúng?

CH=BHCH=BH.
AH>BHAH>BH.
AH=BHAH=BH.
HC<HBHC<HB.
Câu 7

Cho điểm CC thuộc trung trực của đoạn thẳng ABAB. Biết AC=10AC=10 cm. Độ dài đoạn thẳng CBCB

1010 cm.
3030 cm.
4040 cm.
2020 cm.
Câu 8

Điểm nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh của tam giác là giao điểm của ba

đường trung tuyến.
đường cao.
đường phân giác.
đường trung trực.
Câu 9

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số {14;16;19;x}\left\{ 14;16;19;x \right\}(trong đó xx là số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 2525). Để biến cố M “ Chọn được số là số nguyên tố” là biến cố không thể thì

x{10;12;15;18;20;21;22}x\in \left\{ 10;12;15;18;20;21;22 \right\}.
x{10;12;13;18;20;21;22}x\in \left\{ 10;12;13;18;20;21;22 \right\}.
x{10;12;15;17;20;21;22}x\in \left\{ 10;12;15;17;20;21;22 \right\}.
x{10;12;15;18;20;21;22;23}x\in \left\{ 10;12;15;18;20;21;22;23 \right\}.
Câu 10

Một hộp có 88 chiếc thẻ cùng loại được đánh số từ 11 đến 88; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên 11 chiếc thẻ trong hộp. Tính xác suất của biến cố “Số rút được trên thẻ là số 22

12\dfrac{1}{2}.
11.
18\dfrac{1}{8}.
28\dfrac{2}{8}.
Câu 11

Quan sát hình lập phương EFGH.MNPQEFGH.MNPQ. Biết MN=3MN=3 cm.

loading...

Độ dài cạnh NFNF bằng

1,51,5 cm.
66 cm.
33 cm.
22 cm.
Câu 12

Cho hình lăng trụ đứng tam giác MNP.MNPMNP.{M}'{N}'{P}'. Cặp mặt phẳng nào dưới đây song song với nhau?

(MNNM)\left(MN{N}'{M}' \right)(NPPN)\left(NP{P}'{N}' \right).
(MNP)\left(MNP \right)\,(MPPM)\left(MP{P}'{M}' \right).
(MNNM)\left(MN{N}'{M}' \right)(MPPM)\left(MP{P}'{M}' \right).
(MNP)\left(MNP \right)(MPN)\left({M}'{P}'{N}' \right).