Câu 1

Cách viết nào sau đây là cách viết đúng tập hợp BB bằng cách liệt kê phần tử?

B=[6;7;8]B = [6 ; 7 ; 8].
B=6;7;8B = 6 ; 7 ; 8 .
B=(6;7;8)B = (6 ; 7 ; 8).
B={6;7;8}B = \{6 ; 7 ; 8\}.
Câu 2

Cho tập hợp AA các số tự nhiên lớn hơn 44 và nhỏ hơn 88. Tập hợp AA viết bằng cách liệt kê phần tử là

A={5;6;7}A = \{ 5 ; 6 ; 7 \}.
A={4;5;6;7}A = \{4 ; 5 ; 6 ; 7\}.
A={5;6;7;8}A = \{ 5 ; 6 ; 7 ; 8 \}.
A={4;5;6;7;8}A = \{ 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 \}.
Câu 3

Điểm thi khảo sát của lớp 6C2 cho bởi bảng sau đây:

99

77

88

88

1010

88

77

99

99

99

77

99

1010

99

77

1010

1010

88

Tập hợp điểm thi của lớp 6C2 là

A={8;9;10}A = \{ 8 ; 9 ; 10 \}.
A={6;7;7;8;9;10}A = \{ 6 ; 7 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10\}.
A={5;7;8;9}A = \{ 5 ; 7 ; 8 ; 9 \}.
A={7;8;9;10}A = \{ 7 ; 8 ; 9 ; 10 \}.
Câu 4

Tập hợp A={xA = \{x là số tự nhiên chẵn x<14}\big| \, x \lt 14\} viết bằng cách liệt kê phần tử là

A={2;4;6;8;10;12;14}A =\{2; 4; 6; 8; 10; 12; 14 \}.
A={2;4;6;8;10;12}A =\{2; 4; 6; 8; 10; 12 \}.
A={0;2;4;6;8;10;12}A =\{0; 2; 4; 6; 8; 10; 12 \}.
A={0;2;4;6;8;10;12;14}A =\{0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14 \}.
Câu 5

Bằng cách liệt kê phần tử, tập hợp DD các thanh tiếng Việt trong câu: HỌC MỘT SÀNG KHÔN

{nặng; huyền; ngang}.
{nặng; huyền; hỏi}.
{sắc; huyền; hỏi; ngang}.
{nặng; huyền}.
Câu 6

Viết tập hợp C={xNx<50C = \{x \in \mathbb{N} \, \big| \, x \lt 50xx là số tròn chục}\} bằng cách liệt kê các phần tử ta được

C={10;20;30;40}C = \{10; \, 20; \, 30; \, 40\}.
C={0;10;20;30;40}C = \{0; \, 10; \, 20; \, 30; \, 40\}.
C={0;10;20;30;40;50}C = \{0; \, 10; \, 20; \, 30; \, 40; \, 50\}.
C={0;10;20;30}C = \{0; \, 10; \, 20; \, 30\}.
Câu 7

Một năm dương lịch có bốn quý. Tập hợp các tháng của quý một trong năm dương lịch là

P={P = \{Tháng 7; Tháng 8; Tháng 9}\}.
P={P = \{Tháng 1; Tháng 2; Tháng 3}\}.
P={P = \{Tháng 10; Tháng 11; Tháng 12}\}.
P={P = \{Tháng 4; Tháng 5; Tháng 6}\}.
Câu 8

Tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 66 và không vượt quá 3030

A={0;12;24}A=\left\{ 0;12;24 \right\}.
D={0;6;12;18;24}D=\left\{ 0;6;12;18;24 \right\}.
C={0;6;12;18;24;30}C=\left\{ 0;6;12;18;24;30 \right\}.
B={6;12;18;24;30}B=\left\{ 6;12;18;24;30 \right\}.
Câu 9

Cho tập hợp MM các số tự nhiên lớn hơn 77 và nhỏ hơn 1414.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 7M7 \in M14M14 \notin M.
b) M={7;8;9;10;11;12;13;14}M=\left\{ 7;8;9;10;11;12;13;14 \right\}.
c) M={xN7<x<14}M=\left\{ x\in \mathbb{N}^*\, \big| \,7\lt {x} \lt14 \right\}.
d) M={xN7<x<14}M=\left\{ x\in \mathbb{N}\, \big| \,7\lt {x} \lt14 \right\}.
Câu 10

Tập hợp các chữ số của số 30093\,009

S={3;0}S=\left\{ 3; 0 \right\}.
S={3;0;9}S=\left\{ 3; 0; 9 \right\}.
S={3;0;0;9}S=\left\{ 3;0;0;9 \right\}.
S={0;0;9;3}S=\left\{ 0; 0; 9; 3 \right\}.
Câu 11

Tập hợp các chữ số của số 151700151 \, 700

A={1;5;1;7;0;0}A=\left\{ 1;5;1;7;0;0 \right\}.
A={1;5;1;7;0}A=\left\{ 1;5;1;7;0 \right\}.
A={7;5;1;0}A=\left\{ 7;5;1;0 \right\}.
A={7;5;1}A=\left\{ 7;5;1 \right\}.
Câu 12

Tập hợp A={xN14<x<18}A=\left\{ x \in \mathbb{N} \, \big| \, 14 \lt x \lt 18 \right\} viết bằng cách liệt kê các phần tử là

A={15;16;17}A=\{ 15;16;17 \}.
A={14;15;16}A=\{ 14;15;16 \}.
A={14;15;16;17;18}A=\{ 14;15;16;17;18 \}.
A={14;15;16;17}A=\{ 14;15;16;17 \}.
Câu 13

Tập hợp C các chữ cái trong từ "THĂNG LONG" là

C = {T; H; Ă; N; G; L; O; N; G}.
C = [T; H; Ă; N; G; L; O].
C = {T; H; Ă; N; G; L; O}.
C = (T; H; Ă; N; G; L; O).
Câu 14

Cho tập hợp N={0;5;10;15;20;...}N = \{0; 5; 10; 15; 20; \, ...\}. Cách viết nào sau đây đúng?

N={xNxN = \{x \in \mathbb{N} \, \big| \, x chia hết cho 5}5\}.
N={xNxN = \{x \in \mathbb{N}^* \, \big| \, x chia hết cho 5}5\}.
N={xNxN = \{x \in \mathbb{N} \, \big| \, x chia hết cho 10}10\}.
N={xNxN = \{x \in \mathbb{N} \, \big| \, x là số lẻ}\}.
Câu 15

Cho tập hợp MM các số tự nhiên lớn hơn 88 và không vượt quá 1313.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) M={xN8<x<14}M=\{ x \in \mathbb{N}\, \big| \,8\lt {x} \lt14 \}.
b) M={9;10;11;12}M=\{ 9; 10; 11; 12 \}.
c) Trong tập hợp MM không có số tự nhiên tròn chục.
d) Tập hợp MM11 số tự nhiên chẵn.