Câu 1

Điền dấu thích hợp (> , < , = ) vào ô trống:

78\dfrac{7}{-8}

  1. =
  2. <
  3. >
58\dfrac{5}{-8}

Câu 2

Điền dấu thích hợp (> , < , = ) vào ô trống:

68\dfrac{-6}{8}

  1. >
  2. =
  3. <
58\dfrac{5}{-8}

Câu 3

Điền dấu thích hợp (> , < , = ) vào ô trống:

67\dfrac{-6}{7}

  1. <
  2. >
  3. =
16\dfrac{-1}{6}

Câu 4

Điền dấu thích hợp (> , < , = ) vào ô trống:

1035\dfrac{-10}{35}

  1. =
  2. &gt;
  3. &lt;
621\dfrac{6}{-21}

Câu 5

Điền dấu thích hợp (> , < , = ) vào ô trống:

48\dfrac{-4}{8}

  1. <
  2. >
  3. =
47\dfrac{4}{-7}

Câu 6

So sánh hai số hữu tỉ sau:

0,3750,375

  1. >
  2. <
  3. =
0,3260,326

Câu 7

So sánh hai số hữu tỉ sau:

9,52-9,52

  1. <
  2. >
  3. =
1,95-1,95

Câu 8

So sánh hai số hữu tỉ sau:

35\dfrac{3}{5}

  1. <
  2. =
  3. >
0,60,6

Câu 9

So sánh hai số hữu tỉ sau:

112-\dfrac{11}{2}

  1. =
  2. >
  3. <
5,53-5,53

Câu 10

So sánh hai số hữu tỉ sau:

2152\dfrac{1}{5}

  1. >
  2. =
  3. <
2,252,25

Câu 11

So sánh hai số hữu tỉ sau:

212-2\dfrac{1}{2}

  1. =
  2. >
  3. <
2,65-2,65