Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Biểu thức đại số biểu thị nửa tổng của xxyy

x+yx+y
x+y2\dfrac{x+y}{2}
xy2\dfrac{xy}{2}
xyxy
Câu 2

Biểu thức đại số biểu thị hiệu hai bình phương của hai số aabb

(ab)2(a-b)^2
aba-b
a2b2a^2-b^2
Câu 3

Viết kết quả dưới dạng số thập phân.

Giá trị của biểu thức 4x+34x + 3 tại x=5,8x = 5,8 là  .

Câu 4

Cho biểu thức M=x22y+3xy{M}= {x}^2-2 {y}+3 {xy}. Tính giá trị của M {M} khi x=7 {x}=7y=6{y}=6.

Đáp án:  

Câu 5

Cho đơn thức 0,8x30,8x^{3}.

Hệ số đơn thức trên là .

Bậc của đơn thức trên là .

Câu 6

Tính

73x4+73x4=-\dfrac{7}{3}x^4+\dfrac{7}{3}x^4=

00.
143x4\dfrac{14}{3}x^4.
x4x^4.
143x4-\dfrac{14}{3}x^4.
Câu 7

Đa thức 7x39x22x3+37 x^3-9 x^2-2 x^3+3 bằng tổng của những đơn thức nào dưới đây?

33.
2x3-2 x^3.
2x32 x^3.
9x29 x^2.
9x2-9 x^2.
7x37 x^3.
Câu 8

Bậc của đa thức P=3x23x4+12x7+0,75P=3x^{2}-3x^{4}+\dfrac{1}{2}x^{7}+0,75

77.
12\dfrac{1}{2}.
44.
22.
Câu 9

Hệ số cao nhất của đa thức P=5x33x4P=5x^3-3x-4 .

Câu 10

Hệ số tự do của đa thức P=5x36x3P=5x^3-6x-3 .