Câu 1

Số?

Câu 1:

400 000; ; ; 700 000;

600 000500 000800 000

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2:

b) ; 5 000 000; 6 000 000; ; .

8 000 0007 000 0004 000 000

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Điền vào bảng:

Đọc số
  1. bốn mươi triệu
  2. bốn triệu
  3. bốn trăm triệu
năm trăm triệu
  1. một trăm triệu
  2. một triệu
  3. một mươi triệu
sáu chục triệu
Viết số 400 000 000
  1. 50 000 000
  2. 5 000 000
  3. 500 000 000
10 000 000
  1. 600 000 000
  2. 60 000 000
  3. 6 000 000
Câu 3

Chọn cách đọc hoặc cách viết số đúng:

Đọc số Viết số
  1. ba trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm ba mươi sáu triệu
  2. ba trăm hai mươi bảy triệu không nghìn sáu trăm ba mươi sáu
327 000 636
một trăm chín mươi tám triệu bảy trăm bảy mươi chín nghìn bốn trăm mười bốn

  1. 198 779 140
  2. 198 779 414

Câu 4

Nối số với cách đọc phù hợp:

Câu 5

Chọn số để được câu đúng:

a) Số gồm 1 trăm triệu, 7 triệu, 1 trăm nghìn, 8 chục nghìn là :

( 107 180 000 | 17 018 000 | 107 180 )

b) Số gồm 8 triệu, 8 nghìn, 2 chục là:

( 8 820 | 8 008 020 | 800 820 )

Câu 6

Cho số: 340 912 576

Kéo thả các chữ số vào vị trí thích hợp:

  • 4
  • 3
  • 0
  • 1
  • 2
  • 7
  • 9
  • 5
  • 6

Lớp triệu

    Lớp nghìn

      Lớp đơn vị

        Câu 7

        Ghi giá trị của chữ số 9 trong mỗi số ở bảng sau:

        Số Giá trị của chữ số 9
        987 162 534
        89 657 352
        7 615 298
        Câu 8

        Viết số thành tổng:

        890 006 000 =

        1. 800 000 000
        2. 800 000
        +
        1. 90 000
        2. 90 000 000
        +
        1. 60 000
        2. 6 000

        8 600 009 =

        1. 8 000 000
        2. 800 000
        +
        1. 6 000 000
        2. 600 000
        +
        1. 90
        2. 9

        Câu 9

        Câu 1:

        a) Hãy dùng các mảnh ghép dưới đây để ghép được một số có chín chữ số, trong đó chữ số hàng chục là 0.

        • loading...
        • loading...
        • loading...
        Câu 2:

        b) Mảnh ghép nào gồm các số thuộc lớp triệu, lớp nghìn, lớp đơn vị?

        Câu 10

        Bảng dưới đây cho biết vài số liệu về số dân và diện tích của 3 thành phố lớn:

        TP Hà Nội

        TP Đà Nẵng

        TP Hồ Chí Minh

        Dân số năm 2021

        8 330 627

        1 140 891

        9 166 301

        Dân số năm 2022

        8 400 180 1 188 471 9 720 269

        Dựa vào bảng số liệu trên, hãy trả lời các câu hỏi sau:

        a) Dân số Hà Nội năm 2021 là bao nhiêu người?

        1. 8 400 180
        2. 1 140 891
        3. 8 330 627
        người.

        b) Dân số Đà Nẵng năm 2022 là bao nhiêu người?

        1. 1 140 891
        2. 1 188 471
        3. 9 720 269
        người.

        c) 9 166 301 người là dân số của thành phố nào trong năm 2021?

        1. Đà Nẵng
        2. Hà Nội
        3. TP Hồ Chí Minh