Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Triệu và lớp triệu (tiếp)

icon-close
Câu 1

Số 584 đọc là

năm trăm tám mươi tư.
bốn trăm tám mươi lăm.
tám trăm năm mươi tư.
năm trăm bốn mươi tám.
Câu 2

Cho số 683 291 745.

Các chữ số 7, 4, 5 thuộc lớp

  1. triệu
  2. nghìn
  3. đơn vị
.

Câu 3

Cho số: 183 206 994.

Kéo thả các lớp vào ô trống thích hợp:

183 206 994
Lớp Lớp Lớp
triệuđơn vịnghìn

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4

Số 836 382 652 đọc là tám trăm ba mươi sáu

  1. nghìn
  2. đơn vị
  3. triệu
ba trăm tám mươi hai
  1. nghìn
  2. đơn vị
  3. triệu
  1. sáu trăm năm mươi bảy
  2. sáu năm hai
  3. sáu trăm năm mươi hai
.

Câu 5

Chọn cách đọc đúng số 656 037 708.

656 037 708
  1. bảy trăm linh tám
  2. sáu trăm năm mươi sáu triệu
  3. không trăm ba mươi bảy nghìn
  1. bảy trăm linh tám
  2. không trăm ba mươi bảy nghìn
  3. sáu trăm năm mươi sáu triệu
  1. bảy trăm linh tám
  2. sáu trăm năm mươi sáu triệu
  3. không trăm ba mươi bảy nghìn
Câu 6

Số chín trăm chín mươi tám triệu bốn trăm bốn mươi tư nghìn chín trăm tám mươi hai viết là:

Câu 7

Số năm trăm sáu mươi triệu năm trăm linh bảy nghìn không trăm ba mươi hai viết là

560 57 032.
560 507 032.
560 507 32.
56 507 032.
Câu 8

Hoàn thiện bảng:

Đọc số

Một trăm tám mươi ba triệu hai trăm linh sáu nghìn chín trăm chín mươi tư

Viết số 183183 206206 994994
Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị
Câu 9

Hoàn thiện bảng:

Đọc số

năm trăm bảy mươi tám triệu không trăm linh tám nghìn tám trăm

Viết số
Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị
08578 8 080578 080 00805578 008 80087080

(Kéo thả hoặc click vào để điền)