Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Triệu và lớp triệu

icon-close
Câu 1

Xác định các hàng tương ứng với các chữ số của số 183 206.

1 8 3 2 0 6

Hàng

trăm nghìn

Hàng

Hàng

nghìn

Hàng

Hàng

Hàng

đơn vị

chụcchục nghìntrăm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Cho số 183 206. Kéo thả các chữ số vào các lớp tương ứng.

  • 6
  • 8
  • 3
  • 1
  • 2
  • 0

Lớp nghìn

    Lớp đơn vị

      Câu 3

      Ta đã biết:

      1 đơn vị 1 chục 1 trăm 1 nghìn 1 chục nghìn 1 trăm nghìn
      1 10 100 1000 10 000 100 000

      Số 10 trăm nghìn viết là .

      Câu 4

      Số 1 000 000 bao gồm

      1. 5
      2. 7
      3. 8
      4. 6
      chữ số 0.

      Câu 5

      Số một trăm triệu viết là

      1. 100 000
      2. 10 000 000
      3. 100 000 000
      .

      Số một trăm triệu chứa

      1. 6
      2. 9
      3. 8
      4. 7
      chữ số 0.

      Câu 6

      Kéo thả các hàng vào lớp tương ứng:

      • Hàng đơn vị
      • Hàng chục triệu
      • Hàng trăm nghìn
      • Hàng nghìn
      • Hàng trăm triệu
      • Hàng triệu
      • Hàng chục
      • Hàng trăm
      • Hàng chục nghìn

      Lớp triệu

        Lớp nghìn

          Lớp đơn vị

            Câu 7

            Viết số

            + Hai triệu: .

            + Mười tám triệu: .

            Câu 8

            Số "Hai trăm linh sáu triệu" được viết là

            2 060 000
            206 000.
            206 000 000.
            20 600 000.
            Câu 9
            Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
            Số Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị
            5 000 000 0 0 0
            5000

            (Kéo thả hoặc click vào để điền)