Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Chia một tổng cho một số

icon-close
Câu 1

Tính và so sánh giá trị biểu thức (16 + 40) : 8 và 16 : 8 + 40 : 8.

Bài giải:

Ta thấy: (16 + 40) : 8 =

  1. 16 + 5
  2. 56 : 8
=
  1. 21
  2. 7

16 : 8 + 40 : 8 =

  1. 2 + 5
  2. 2 x 5
=
  1. 7
  2. 10

Giá trị của hai biểu thức là

  1. như nhau
  2. khác nhau
.

Câu 2

Khi chia một tổng cho một số, nếu các của tổng đều chia hết cho thì ta có thể từng số hạng cho số chia, rồi các kết quả tìm được với nhau.

trừsố chiasố hạngsố bị chiacộngchianhân

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Tính:

(28 + 35) : 7 (28 + 35) : 7
=
  1. 61
  2. 73
  3. 63
  4. 56
: 7
=
  1. 28 : 7 + 35 : 7
  2. 28 : 7 + 35
=
  1. 10
  2. 9
  3. 8
  4. 11
=
  1. 3 + 5
  2. 4 + 5
=
  1. 9
  2. 8
Câu 4

Lớp 4A có 36 học sinh được chia thành các nhóm mỗi nhóm 6 học sinh. Lớp 4B có 42 học sinh cũng được chia thành các nhóm, mỗi nhóm 6 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu nhóm?

Bài giải:

Lớp 4A có số nhóm là:

  1. 36 : 6 = 6
  2. 36 - 6 = 30
  3. 42 : 6 = 7
(nhóm)

Lớp 4B có số nhóm là:

  1. 36 : 6 = 6
  2. 42 : 6 = 7
  3. 42 - 6 = 36
(nhóm)

Cả hai lớp có tất cả số nhóm là:

  1. 30 + 36 = 66
  2. 6 + 7 = 13
(nhóm)

Đáp số:

  1. 66
  2. 13
nhóm.

Câu 5

Tính và so sánh giá trị biểu thức (56 - 16) : 8 và 56 : 8 - 16 : 8.

Bài giải:

Ta thấy: (56 - 16) : 8 = : 8 =

56 : 8 - 16 : 8 = - 2 =

Vậy (56 - 16) : 8 56 : 8 - 16 : 8.

Câu 6

Khi chia một hiệu cho một số, nếu số bị trừ và số trừ đều chia hết cho số chia thì ta có thể

  1. nhân
  2. chia
lần lượt
  1. số bị trừ
  2. số trừ
  1. số bị trừ
  2. số trừ
cho số chia, rồi
  1. trừ
  2. cộng
hai kết quả vừa tìm được.