a: Q=M+N
\(=5x^2y+5x+3-3xy^2z+xy^2z-4x^2y+5x-5\)
\(=x^2y+10x-2-2xy^2z\)
\(P=M-N\)
\(=5x^2y+5x+3-3xy^2z-xy^2z+4x^2y-5x+5\)
\(=9x^2y+8-4xy^2z\)
H=N-M
=-(M-N)
\(=-9x^2y-8+4xy^2z\)
b: \(Q=x^2y+10x-2-2xy^2z\)
=>Q có bậc là 4
\(P=9x^2y+8-4xy^2z\)
=>P có bậc là 4
\(H=-9x^2y-8+4xy^2z\)
=>H có bậc là 4
c: Khi x=-1;y=3;z=-2 thì
\(Q=\left(-1\right)^2\cdot3+10\cdot\left(-1\right)-2-2\cdot\left(-1\right)\cdot3^2\cdot\left(-2\right)\)
\(=3-10-2+2\cdot9\cdot\left(-2\right)\)
\(=-9-36=-45\)
Khi x=-1;y=3;z=-2 thì \(P=9\cdot\left(-1\right)^2\cdot3+8-4\cdot\left(-1\right)\cdot3^2\cdot\left(-2\right)\)
\(=27+8+4\cdot9\cdot\left(-2\right)\)
\(=35-72=-37\)
H=-P
=>H=37
Ta có:
\(P=4x^2y^2-3xy^3+5x^2y^2-5xy^3-xy+x-1\)
\(P=\left(4x^2y^2+5x^2y^2\right)-\left(3xy^3+5xy^3\right)-xy+x-1\)
\(P=9x^2y^2-8xy^3-xy+x-1\)
Bậc của đa thức P là: \(2+2=4\)
Thay x=-1 và y=2 vào P ta có:
\(P=9\cdot\left(-1\right)^2\cdot2^2-8\cdot-1\cdot2^3-\left(-1\right)\cdot2+\left(-1\right)-1=100\)
\(Q=-4x^2y^2-xy+4xy^3+2xy-6x^3y-4x^3y\)
\(Q=-4x^2y^2-\left(xy-2xy\right)+4xy^3-\left(6x^3y+4x^3y\right)\)
\(Q=-4x^2y^2+xy+4xy^3-10x^3y\)
Bậc của đa thức Q là: \(2+2=4\)
Thay x=-1 và y=2 vào Q ta có:
\(Q=-4\cdot\left(-1\right)^2\cdot2^2+\left(-1\right)\cdot2+4\cdot-1\cdot2^3-10\cdot\left(-1\right)^3\cdot2=-30\)
Bài 2:
\(A=\left(x+y\right)^3-3xy\left(x+y\right)+3xy=1^3-3xy+3xy=1\)
Bài 3:
\(M=x^6-x^4-x^4+x^2+x^3-x\)
\(=x^3\left(x^3-x\right)-x\left(x^3-x\right)+\left(x^3-x\right)\)
\(=8x^3-8x+8\)
\(=8\cdot8+8=72\)
a) \(B=\left(x^2+2x+1\right)+\left(y^2-2.2.y+2^2\right)=\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2\)
thay x=99 và y=102 vào B ta có:
\(B=\left(99+1\right)^2+\left(102-2\right)^2=100^2-100^2=0\)
b)
b) \(2x^2+16x+32-2y^2=2\left(x^2+8x+16-y^2\right)=2\left(\left(x+4\right)^2-y^2\right)=2\left(x+4-y\right)\left(x+4+y\right)\)
Bài 1:
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là \(2x^2y;-3x;8y^2;-1\)
b) Thay \(x=-1;y=\dfrac{1}{2}\) vào đa thức P, ta được:
\(P=2\left(-1\right)^2\cdot\dfrac{1}{2}-3\cdot\left(-1\right)+8\cdot\left(\dfrac{1}{2}\right)^2-1\)
\(P=1+3+2-1\)
\(P=5\)
Bài 2:
\(P+Q=5xy^2-3x^2+2y-1-xy^2+9x^2y-2y+6\)
\(P+Q=4xy^2-3x^2+5+9x^2y\)
\(P-Q=5xy^2-3x^2+2y-1+xy^2-9x^2y+2y-6\)
\(P-Q=-9x^2y+6xy^2-3x^2+4y-7\)
Bài 1:
a) Bậc của đa thức P là: \(2+1=3\)
Các hạng tử của P là: \(2x^2y,-3x,8y^2,-1\)
b) Thay \(x=-1;y=\dfrac{1}{2}\) vào P ta có:
\(P=2\cdot\left(-1\right)^2\cdot\dfrac{1}{2}-3\cdot-1+8\cdot\left(\dfrac{1}{2}\right)^2-1\)
\(P=2\cdot1\cdot\dfrac{1}{2}+3+8\cdot\dfrac{1}{4}-1\)
\(P=1+3+2-1\)
\(P=5\)
Bài 2:
\(P+Q\)
\(=\left(5xy^2-3x^2+2y-1\right)+\left(-xy^2+9x^2y-2y+6\right)\)
\(=5xy^2-3x^2+2y-1-xy^2+9x^2y-2y+6\)
\(=4xy^2-3x^2+9x^2y+5\)
\(P-Q\)
\(=\left(5xy^2-3x^2+2y-1\right)-\left(-xy^2+9x^2y-2y+6\right)\)
\(=5xy^2-3x^2+2y-1+xy^2-9x^2y+2y-6\)
\(=6xy^2-3x^2+4y-9x^2y-7\)
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là 2�2�;−3�;8�2;−12x2y;−3x;8y2;−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức P, ta được:
�=2(−1)2⋅12−3⋅(−1)+8⋅(12)2−1P=2(−1)2⋅21−3⋅(−1)+8⋅(21)2−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
�=5P=5
Bài 2:
�+�=5��2−3�2+2�−1−��2+9�2�−2�+6P+Q=5xy2−3x2+2y−1−xy2+9x2y−2y+6
�+�=4��2−3�2+5+9�2�P+Q=
Đúng(0)
P+Q=5
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là 2�2�;−3�;8�2;−12x\(^2\)2y;−3x;8y\(^2\)2;−1
b) Thay �=−1;�=12x =−1;y= \(\dfrac{1}{2}\)
vào đa thức P, ta được:
�=2(−1)2⋅12−3⋅(−1)+8⋅(12)2−1P=2(−1)\(^2\)
⋅
−3⋅(−1)+8⋅(
\(\dfrac{1}{2}\))\(^2\)
−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
�=5P=5
Bài 2
�+�=5��2−3�2+2�−1−��2+9�2�−2�+6P+Q=5xy2−3x2+2y−1−xy\(^2\)
+9x\(^2\)
y−2y+6
�+�=4��2−3�2+5+9�2�P+Q=4xy\(^2\)
Đúng(0)
−3x\(^2\)
+5+9x
\(^2\)y
bậc của đa thức P là 3 có hạng tử 2x2y;-3x;8y22;-11
Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức P, ta được:
�=2(−1)2⋅12−3⋅(−1)+8⋅(12)2−1P=2(−1)2⋅21−3⋅(−1)+8⋅(21)2−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
�=5P=5
P+Q=5xy
−3x
+2y−1−xy
+9x
y−2y+6
�+�=4��2−3�2+5+9�2�P+Q=4xy2−3x2+5+9x2y
�−�=5��2−3�2+2�−1+��2−9�2�+2�−6P−Q=5xy2−3x2+2y−1+xy
a) 2x2y
bậc 3
-3x
bậc 1
8y2
bậc2
-1
bậc 0
b) thay x=-1;y=1/2
2 . 1-3.(-1) + 8 . 1/4-1
=6
2. P+Q= (5xy2-3x2+2y-1)+(-xy2+9x2y-2y+6)
P+Q=5xy2−3x2
+2y−1 −xy2 +9x2
y−2y+6
=(5xy2−xy2)−3x2+(2y-2y)+(-1+6)+9x2y
=4xy2-3x2+5+9x2y
P-Q=(5xy2-3x2+2y-1)-(-xy2+9x2y-2y+6)
P-Q=5xy2-3x2+2y-1+xy2-9x2y+2y-6
=(5xy2+xy2)−3x2+(2y+2y)+(-1-6)-9x2y
=6xy2-3x2+4y-7-9x2y
Bài 1:
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là 2�2�;−3�;8�2;−12x2y;−3x;8y2;−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức P, ta được:
�=2(−1)2⋅12−3⋅(−1)+8⋅(12)2−1P=2(−1)2⋅21−3⋅(−1)+8⋅(21)2−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
�=5P=5
Bài 2:
�+�=5��2−3�2+2�−1−��2+9�2�−2�+6P+Q=5xy2−3x2+2y−1−xy2+9x2y−2y+6
�+�=4��2−3�2+5+9�2�P+
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là 2�2�;−3�;8�2;−12x2y;−3x;8y2;−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức P, ta được:P=2(−1)
2⋅21−3⋅(−1)+8⋅(21)2−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
�=5P=5
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là 2�2�;−3�;8�2;−12x2y;−3x;8y2;−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức P, ta được:
�=2(−1)2⋅12−3⋅(−1)+8⋅(12)2−1P=2(−1)2⋅21−3⋅(−1)+8⋅(21)2−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
�=5P=5
) Bậc của đa thức �P là 33
Đa thức �P có 44 hạng tử là 2�2�2x2y; −3�−3x; 8�2;8y2; −1−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức �P ta có:
�=2.(−1)2.12−3.(−1)+8.(12)2−1P=2.(−1)2.21−3.(−1)+8.(21)2−1
=2.1.12+3+8.14−1=2.1.21+3+8.41−1
=1+3+2−1 =5=1+3+2−1 =5.
Vậy �=5P=5 tại �=−1;�=12x=−1;y=21
a) Đa thức P có bậc 3, các hạng tử của đa thức P là 2�2�;−3�;8�2;−12x2y;−3x;8y2;−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức P, ta được:
P=2(−1)2⋅21−3⋅(−1)+8⋅(21)2−1
�=1+3+2−1P=1+3+2−1
Bài 2:
�+�=5��2−3�2+2�−1−��2+9�2�−2�+6P+Q=5xy2−3x2+2y−1−xy2+9x2y−2y+6
�+�=4��2−3�2+5+9�2�P+Q=4xy2−3x2+5+9x
Đúng(0)
1.
a)P=2x2y−3x+8y2−1�)�=2�2�-3�+8�2-1
−- Bậc : 33
−- Các hạng tử : 2x2y;−3x;8y2;−12�2�;-3�;8�2;-1
b)�) Thay x = -1 ; y = 1/2 vào P ta có:
P=2.(−1)2.12−3.(−1)+8.(
1.
a)P=2x2y−3x+8y2−1�)�=2�2�-3�+8�2-1
−- Bậc : 33
−- Các hạng tử : 2x2y;−3x;8y2;−12�2�;-3�;8�2;-1
b)�) Thay x = -1 ; y = 1/2 vào P ta có:
P=2.(−1)2.12−3.(−1)+8.(
Bài 1. (2 điểm)
1. Cho đa thức P=2x2y−3x+8y2−1P=2x2y−3x+8y2−1
a) Xác định bậc, các hạng tử của đa thức PP;
b) Tính giá trị của đa thức PP tại x=−1;y=12x=−1;y=21.
2. Cho hai đa thức P=5xy2−3x2+2y−1P=5xy2−3x2+2y−1 và Q=−xy2+9x2y−2y+6Q=−xy2+9x2y−2y+6. Tính P+QP+Q và P−QP−Q.
a) Bậc của đa thức �P là 33
Đa thức �P có 44 hạng tử là 2�2�2x2y; −3�−3x; 8�2;8y2; −1−1
b) Thay �=−1;�=12x=−1;y=21 vào đa thức �P ta có:
�=2.(−1)2.12−3.(−1)+8.(12)2−1P=2.(−1)2.21−3.(−1)+8.(21)2−1
=2.1.12+3+8.14−1=2.1.21+3+8.41−1
=1+3+2−1 =5=1+3+2−1 =5.
Vậy �=5P=5 tại �=−1;�=12x=−1;y=21